温和
おんわ - ÔN HÒA --- Ôn hoà; hiền hậu; hiền lành; dễ chịu
英語定義:calm、tranquil、serene、unagitated、kind、genial、gentle、affectionate、tender、fond
日本語定義:1 (温和)気候が暖かで、厳しい変化のないこと。また、そのさま。「―な土地」
2 性質などが、落ち着いていて、優しく穏やかなこと。また、そのさま。「―な人柄」
3 物事が、かど立たず人に受け入れられやすいこと。また、そのさま。「―な表現に改める」
例文:
(1)このあたりは気候が温和で住みやすい。
Khu vực này có khí hậu ôn hòa nên rất dễ sinh sống.
(2)川口さんのご主人は温和な人で、怒ったところを見たことがない。
Chồng của Kawaguchi-san là một người hiền lành điền đạm và chưa bao giờ thấy anh ấy tức giận.
(3)経済状況が不安定な中でも、政府は急激な制度変更を避け、国民への影響を考慮した温和な政策運営を続ける方針を示した。
Trong bối cảnh tình hình kinh tế bất ổn, chính phủ đã thể hiện chủ trương tiếp tục điều hành bằng các chính sách ôn hòa, tránh những thay đổi đột ngột và cân nhắc đến tác động đối với người dân.
(4)彼は厳しい意見を持っていたものの、会議では終始温和な口調を保ち、相手を尊重しながら議論を進めていた。
Mặc dù có những quan điểm khá cứng rắn, anh ấy vẫn giữ giọng điệu ôn hòa suốt cuộc họp và thảo luận với sự tôn trọng đối phương.
(5)この地域は海流の影響を受けるため、冬でも極端に冷え込むことが少なく、年間を通じて温和な気候に恵まれている。
Do chịu ảnh hưởng của dòng hải lưu, khu vực này ít khi lạnh cực độ ngay cả vào mùa đông và được ban tặng khí hậu ôn hòa quanh năm.
(6)対立が深まる中、双方の代表は感情的な発言を控え、温和な態度で交渉を継続することで合意に至った。
Trong lúc mâu thuẫn ngày càng sâu sắc, đại diện của hai bên đã kiềm chế những phát ngôn mang tính cảm xúc và đạt được thỏa thuận bằng cách tiếp tục đàm phán với thái độ ôn hòa.
Khu vực này có khí hậu ôn hòa nên rất dễ sinh sống.
(2)川口さんのご主人は温和な人で、怒ったところを見たことがない。
Chồng của Kawaguchi-san là một người hiền lành điền đạm và chưa bao giờ thấy anh ấy tức giận.
(3)経済状況が不安定な中でも、政府は急激な制度変更を避け、国民への影響を考慮した温和な政策運営を続ける方針を示した。
Trong bối cảnh tình hình kinh tế bất ổn, chính phủ đã thể hiện chủ trương tiếp tục điều hành bằng các chính sách ôn hòa, tránh những thay đổi đột ngột và cân nhắc đến tác động đối với người dân.
(4)彼は厳しい意見を持っていたものの、会議では終始温和な口調を保ち、相手を尊重しながら議論を進めていた。
Mặc dù có những quan điểm khá cứng rắn, anh ấy vẫn giữ giọng điệu ôn hòa suốt cuộc họp và thảo luận với sự tôn trọng đối phương.
(5)この地域は海流の影響を受けるため、冬でも極端に冷え込むことが少なく、年間を通じて温和な気候に恵まれている。
Do chịu ảnh hưởng của dòng hải lưu, khu vực này ít khi lạnh cực độ ngay cả vào mùa đông và được ban tặng khí hậu ôn hòa quanh năm.
(6)対立が深まる中、双方の代表は感情的な発言を控え、温和な態度で交渉を継続することで合意に至った。
Trong lúc mâu thuẫn ngày càng sâu sắc, đại diện của hai bên đã kiềm chế những phát ngôn mang tính cảm xúc và đạt được thỏa thuận bằng cách tiếp tục đàm phán với thái độ ôn hòa.