密集
みっしゅう - MẬT TẬP --- ◆ Sự tập trung với mật độ cao; sự tập trung dày đặc
英語定義:crowding
日本語定義:すきまもないほどぎっしりと集まること。「人家が密集した地域」
類語
集中(しゅうちゅう)
例文:
(1)密集されるのは木同士を競争されるためだそうだ。
Nghe nói cây cối mọc dày đặc là vì chúng phải cạnh tranh lẫn nhau để giành ánh sáng, nước và chất dinh dưỡng.
(1)この辺りは工場が密集していて空気が悪い
Khu vực này có nhiều nhà máy tập trung khiến không khí bị ô nhiễm
Nghe nói cây cối mọc dày đặc là vì chúng phải cạnh tranh lẫn nhau để giành ánh sáng, nước và chất dinh dưỡng.
(1)この辺りは工場が密集していて空気が悪い
Khu vực này có nhiều nhà máy tập trung khiến không khí bị ô nhiễm