名誉
めいよ - DANH DỰ --- ◆ Danh dự .
英語定義:honor
日本語定義:1 能力や行為について、すぐれた評価を得ていること。また、そのさま。「名誉ある地位」「名誉な賞」
2 社会的に認められている、その個人または集団の人格的価値。体面。面目。「名誉を回復する」「名誉を傷つける」「名誉挽回」
3 身分や職名を表す語に付けて、その人の功労をたたえて贈る称号とするもの。「名誉会長」
4 有名であること。評判が高いこと。また、そのさま。よいことにも悪いことにもいう。
「かくれなき強盗―の大剛の者にて候」〈古活字本平治・中〉
5 珍しいこと。また、そのさま
例文:
(1)平仮名のペンネームを使っていることに、同じ在日の人からよく「祖国の名誉にかけて本名を名乗るつもりだと手紙をもらったそうだ。
Người dùng bút danh viết bằng hira thường nhận được thư từ những người cùng là người Nhật ở nước ngoài, nói rằng họ nên sử dụng tên thật để bảo vệ danh dự của quê hương
(2)このような賞を受けることは、私にとって大変名誉なことです
Việc nhận được một giải thưởng như vậy là một vinh dự lớn đối với tô
(3)だれの名誉のために言ってるのかと、かすかな猜疑心も芽生える。
Người ta cũng bắt đầu nảy sinh một chút nghi ngờ rằng: "Không biết người này đang nói như vậy là để bảo vệ danh dự cho ai đây?"
(4)あるいは社会的な名誉や地位を得ることが幸せだ。
Hoặc có người cho rằng hạnh phúc là đạt được danh tiếng và địa vị trong xã hội.
(5)だが、科学者が個人の利益を優先しないと考えがちなのは「それでも 地球は回っている」と唱えたガリレオのイメージで科学者を見てしまうからで、科学者も人間である以上、お金や、名誉欲しさに真実をゆがめることもあるだろう。
Tuy nhiên, sở dĩ chúng ta thường có xu hướng nghĩ rằng các nhà khoa học không đặt lợi ích cá nhân lên trên hết là vì chúng ta nhìn họ qua hình ảnh của Galileo – người được cho là đã nói: "Dẫu vậy, Trái Đất vẫn quay". Thế nhưng, vì các nhà khoa học cũng là con người, nên đôi khi họ cũng có thể bóp méo sự thật vì tiền bạc hoặc vì ham muốn danh tiếng.
(6)長年にわたり地域医療の発展に貢献してきたことが評価され、彼は名誉ある賞を受賞した。
Nhờ những đóng góp trong nhiều năm cho sự phát triển của y tế địa phương, ông đã được trao một giải thưởng danh giá.
(7)事実関係が明らかになるまでは、一方的な報道によって個人の名誉が傷つけられることのないよう慎重な対応が求められる。
Cho đến khi sự thật được làm sáng tỏ, cần có sự xử lý thận trọng để không làm tổn hại danh dự của cá nhân bởi những thông tin một chiều.
(8)無実であることが証明されたものの、一度失われた名誉を完全に回復するのは容易ではない。
Mặc dù đã chứng minh được mình vô tội, nhưng việc khôi phục hoàn toàn danh dự đã mất không phải là điều dễ dàng.
(9)彼は研究者としての信念よりも名誉や地位を優先した結果、データの改ざんという重大な不正に手を染めてしまった。
Vì đặt danh tiếng và địa vị lên trên niềm tin của một nhà nghiên cứu, cuối cùng ông đã dính líu đến hành vi gian lận nghiêm trọng là làm giả dữ liệu.
Người dùng bút danh viết bằng hira thường nhận được thư từ những người cùng là người Nhật ở nước ngoài, nói rằng họ nên sử dụng tên thật để bảo vệ danh dự của quê hương
(2)このような賞を受けることは、私にとって大変名誉なことです
Việc nhận được một giải thưởng như vậy là một vinh dự lớn đối với tô
(3)だれの名誉のために言ってるのかと、かすかな猜疑心も芽生える。
Người ta cũng bắt đầu nảy sinh một chút nghi ngờ rằng: "Không biết người này đang nói như vậy là để bảo vệ danh dự cho ai đây?"
(4)あるいは社会的な名誉や地位を得ることが幸せだ。
Hoặc có người cho rằng hạnh phúc là đạt được danh tiếng và địa vị trong xã hội.
(5)だが、科学者が個人の利益を優先しないと考えがちなのは「それでも 地球は回っている」と唱えたガリレオのイメージで科学者を見てしまうからで、科学者も人間である以上、お金や、名誉欲しさに真実をゆがめることもあるだろう。
Tuy nhiên, sở dĩ chúng ta thường có xu hướng nghĩ rằng các nhà khoa học không đặt lợi ích cá nhân lên trên hết là vì chúng ta nhìn họ qua hình ảnh của Galileo – người được cho là đã nói: "Dẫu vậy, Trái Đất vẫn quay". Thế nhưng, vì các nhà khoa học cũng là con người, nên đôi khi họ cũng có thể bóp méo sự thật vì tiền bạc hoặc vì ham muốn danh tiếng.
(6)長年にわたり地域医療の発展に貢献してきたことが評価され、彼は名誉ある賞を受賞した。
Nhờ những đóng góp trong nhiều năm cho sự phát triển của y tế địa phương, ông đã được trao một giải thưởng danh giá.
(7)事実関係が明らかになるまでは、一方的な報道によって個人の名誉が傷つけられることのないよう慎重な対応が求められる。
Cho đến khi sự thật được làm sáng tỏ, cần có sự xử lý thận trọng để không làm tổn hại danh dự của cá nhân bởi những thông tin một chiều.
(8)無実であることが証明されたものの、一度失われた名誉を完全に回復するのは容易ではない。
Mặc dù đã chứng minh được mình vô tội, nhưng việc khôi phục hoàn toàn danh dự đã mất không phải là điều dễ dàng.
(9)彼は研究者としての信念よりも名誉や地位を優先した結果、データの改ざんという重大な不正に手を染めてしまった。
Vì đặt danh tiếng và địa vị lên trên niềm tin của một nhà nghiên cứu, cuối cùng ông đã dính líu đến hành vi gian lận nghiêm trọng là làm giả dữ liệu.