投票
とうひょう - 「ĐẦU PHIẾU」 --- ◆ Bỏ phiếu
英語定義:poll; vote; ballot; voting
日本語定義:1 選挙や採決のとき、各人の意思表示のため、氏名や賛否などを規定の用紙に記し、一定の場所に提出すること。「支持政党に投票する」「不在者投票」
2 競馬・競輪などで、馬券・車券を買い求めること。「勝馬投票券」
例文:
()未来を変えるために投票する
Bỏ phiếu để thay đổi tương lai.
()選挙で投票ができる選挙権の年齢が20歳から18歳になるそうだ。
Nghe nói tuổi có quyền bầu cử từ 20 xuống 18.
()選挙で与党に投票する。
Bỏ phiếu cho đảng cầm quyền trong bầu cử.
Bỏ phiếu để thay đổi tương lai.
()選挙で投票ができる選挙権の年齢が20歳から18歳になるそうだ。
Nghe nói tuổi có quyền bầu cử từ 20 xuống 18.
()選挙で与党に投票する。
Bỏ phiếu cho đảng cầm quyền trong bầu cử.