復帰
ふっき - 「PHỤC QUY」 --- ◆ Sự khôi phục
英語定義:reversion; renaturation; return; reset
日本語定義:もとの位置・状態などに戻ること。「病気が全快して職場に復帰する」
類語
カムバック 再起(さいき) 返り咲き(かえりざき)
例文:
(1)半年の育児休暇の後、職場に復帰した。
Sau nửa năm nghỉ thai sản, trở lại nơi làm việc.
()復帰後改めてご挨拶に 参りたいと存じますが、まずは書面をもちましてお礼申し上げます。
Sau khi trở lại xin đến chào hỏi lại, trước hết xin cảm ơn bằng văn bản.
Sau nửa năm nghỉ thai sản, trở lại nơi làm việc.
()復帰後改めてご挨拶に 参りたいと存じますが、まずは書面をもちましてお礼申し上げます。
Sau khi trở lại xin đến chào hỏi lại, trước hết xin cảm ơn bằng văn bản.