所定
しょてい - 「SỞ ĐỊNH」 --- ◆ Cố định; chỉ định; quy định 所定の用紙 所定の手続き 所定の場所 所定の時間
英語定義:fixed
日本語定義:決められていること。決まっていること。「所定の期日までに提出する」。所定の位置に
類語
確定(かくてい) 既定(きてい) 本決まり(ほんぎまり) 内定(ないてい) 暫定(ざんてい) 未定(みてい) 予定(よてい)
例文:
(1)使った道具は所定の位置に戻した。
Tôi đã trả những dụng cụ đã dùng về đúng vị trí quy định.
(2)申請書は所定の用紙に記入したうえで提出してください。
Hãy điền vào mẫu đơn quy định rồi nộp.
(3)参加希望者は所定の手続きを済ませてから会場に入場してください。
Người muốn tham gia hãy hoàn tất thủ tục quy định trước khi vào hội trường.
(4)ごみは所定の場所に捨てなければならない。
Rác phải được bỏ đúng nơi quy định.
(5)所定の時間までに連絡がない場合は、辞退したものとみなします。
Nếu không liên lạc trước thời gian quy định thì sẽ được xem là đã từ chối tham gia.
(6)しかし、それだけでは不十分であり、所定の場所でのごみの収集にかかる費用を消費者に負担させようと言う意見も出ているが、そうなればごみを所定以外の所に隠れて捨てるおそれも出てくる。
Tuy nhiên, chỉ như vậy thôi thì vẫn chưa đủ. Cũng có ý kiến cho rằng nên bắt người tiêu dùng chịu chi phí thu gom rác tại các điểm thu gom quy định. Nhưng nếu làm như vậy thì cũng có nguy cơ xuất hiện tình trạng người ta lén lút vứt rác ở những nơi không được quy định.
(7)紹介状の発行は、所定の申込書に記入し本学図書館受付で申し込んでください。
Để được cấp giấy giới thiệu, vui lòng điền vào mẫu đơn quy định và nộp hồ sơ tại quầy tiếp nhận của thư viện trường chúng tôi.
(8)一日の活動で昂ったり乱れたりした気が、本来の状態に立ち返る。モノを所定の地位置に戻すのは、その象徴的行為である。
Sau một ngày hoạt động với nhiều cảm xúc hưng phấn hoặc xáo động, tâm trạng con người sẽ quay trở lại trạng thái vốn có của nó. Việc đặt đồ vật trở về đúng vị trí quy định chính là một hành động mang tính biểu tượng cho sự trở lại ấy.
Tôi đã trả những dụng cụ đã dùng về đúng vị trí quy định.
(2)申請書は所定の用紙に記入したうえで提出してください。
Hãy điền vào mẫu đơn quy định rồi nộp.
(3)参加希望者は所定の手続きを済ませてから会場に入場してください。
Người muốn tham gia hãy hoàn tất thủ tục quy định trước khi vào hội trường.
(4)ごみは所定の場所に捨てなければならない。
Rác phải được bỏ đúng nơi quy định.
(5)所定の時間までに連絡がない場合は、辞退したものとみなします。
Nếu không liên lạc trước thời gian quy định thì sẽ được xem là đã từ chối tham gia.
(6)しかし、それだけでは不十分であり、所定の場所でのごみの収集にかかる費用を消費者に負担させようと言う意見も出ているが、そうなればごみを所定以外の所に隠れて捨てるおそれも出てくる。
Tuy nhiên, chỉ như vậy thôi thì vẫn chưa đủ. Cũng có ý kiến cho rằng nên bắt người tiêu dùng chịu chi phí thu gom rác tại các điểm thu gom quy định. Nhưng nếu làm như vậy thì cũng có nguy cơ xuất hiện tình trạng người ta lén lút vứt rác ở những nơi không được quy định.
(7)紹介状の発行は、所定の申込書に記入し本学図書館受付で申し込んでください。
Để được cấp giấy giới thiệu, vui lòng điền vào mẫu đơn quy định và nộp hồ sơ tại quầy tiếp nhận của thư viện trường chúng tôi.
(8)一日の活動で昂ったり乱れたりした気が、本来の状態に立ち返る。モノを所定の地位置に戻すのは、その象徴的行為である。
Sau một ngày hoạt động với nhiều cảm xúc hưng phấn hoặc xáo động, tâm trạng con người sẽ quay trở lại trạng thái vốn có của nó. Việc đặt đồ vật trở về đúng vị trí quy định chính là một hành động mang tính biểu tượng cho sự trở lại ấy.