除去
じょきょ - 「TRỪ KHỨ」 --- ◆ Loại bỏ; có giải thoát (của) じゃまなものをのぞき去ること Loại bỏ những thứ cản trở. いれずみ、公害、障害物 Xăm mình, ô nhiễm, chướng ngại vật.
英語定義:removal; ablation; stripping; curing; elimination; clearance; depletion
日本語定義:[名](スル)じゃまなものをのぞき去ること。取りのけること。「障害物を除去する」
類語
撤去(てっきょ) 排除(はいじょ)
例文:
()Aなる害虫を除去する目的で、ある薬剤が使用されたとしよう。
(1)空気中に漂うウイルスの除去に屋内で空気清浄機の利用を推奨するとしていた。
Khuyến nghị dùng máy lọc không khí trong nhà để loại virus trôi nổi trong không khí.
(2)政府は公害を除去しようと努めている。
Chính phủ đang nỗ lực loại bỏ ô nhiễm.
(3)台風で落下した看板を除去した。
Biển hiệu bị đổ trong bão đã được dỡ bỏ.
(1)空気中に漂うウイルスの除去に屋内で空気清浄機の利用を推奨するとしていた。
Khuyến nghị dùng máy lọc không khí trong nhà để loại virus trôi nổi trong không khí.
(2)政府は公害を除去しようと努めている。
Chính phủ đang nỗ lực loại bỏ ô nhiễm.
(3)台風で落下した看板を除去した。
Biển hiệu bị đổ trong bão đã được dỡ bỏ.