比較
ひかく - BỈ GIÁC --- so sánh .
英語定義:comparative; comparative …; comparison
日本語定義:1 二つ以上のものを互いにくらべ合わせること。「優等生の兄といつも比較される」
2 (「比較にならない」の形で)くらべるに価する対象。「まるで比較にならない得票差」
類語
比べる(くらべる) 比する(ひする)
例文:
(1)アジア各国の経済を比較して、意見を述べなさい。
Hãy so sánh kinh tế các nước châu Á và nêu ý kiến.
()優等生の兄さんといつも比較される
Luôn bị so sánh với anh trai học sinh ưu tú.
()100年前、いや50年前、いや30年前とは比較することもできないほど、我々の暮らしは豊かになった。
So với 100 năm trước, không, 50 năm trước, không, 30 năm trước, cuộc sống chúng ta giàu có đến mức không thể so sánh.
()比較できない能力に、ましてや他人から見て差をつけるなどということは、やるべきではないと私は思う
Tôi nghĩ không nên làm chuyện gắn chênh lệch từ góc nhìn người khác với năng lực không thể so sánh.
Hãy so sánh kinh tế các nước châu Á và nêu ý kiến.
()優等生の兄さんといつも比較される
Luôn bị so sánh với anh trai học sinh ưu tú.
()100年前、いや50年前、いや30年前とは比較することもできないほど、我々の暮らしは豊かになった。
So với 100 năm trước, không, 50 năm trước, không, 30 năm trước, cuộc sống chúng ta giàu có đến mức không thể so sánh.
()比較できない能力に、ましてや他人から見て差をつけるなどということは、やるべきではないと私は思う
Tôi nghĩ không nên làm chuyện gắn chênh lệch từ góc nhìn người khác với năng lực không thể so sánh.
テスト問題: