依頼
いらい - 「Y LẠI」 --- ◆ Sự nhờ vả; sự yêu cầu; sự phụ thuộc; thỉnh cầu
英語定義:request; solicitation
日本語定義:1 人に用件を頼むこと。「依頼を引き受ける」「執筆を依頼する」
2 他人を当てにすること。頼み。「依頼心が強い」
類語
頼む(たのむ)
例文:
(1)チェックを入れると、依頼、移動、削除の対象となる
Đánh dấu thì sẽ trở thành đối tượng của yêu cầu, di chuyển, xóa.
(2)デザイナーにパンフレットのデザインを依頼する。
Yêu cầu nhà thiết kế thiết kế tập san giới thiệu.
()彼の依頼を断った<br>ご依頼の件については承知しております。<br>30年間教授をつとめた大学をやめるにあたって、記念講演をするように依頼された。
Từ chối yêu cầu của anh ấy. Về việc yêu cầu, tôi đã hiểu. Nhân dịp nghỉ việc ở đại học sau 30 năm làm giáo sư, được nhờ làm bài giảng kỷ niệm.
()つきましては、お忙しい中大変恐縮ですが、事情をご覧察の上、再度お見積りいただきたく、ご依頼申し上げます。
Vì vậy, dù bận rộn xin lỗi, kính mong xem xét hoàn cảnh rồi báo giá lại.
()だんだんに、全体のことを考えない、視野の狭い、依頼心の強い、無責任な人が増え、自分だけの小さな世界に閉じこもりがちになりました。
Dần dần số người không nghĩ đến toàn thể, tầm nhìn hẹp, phụ thuộc mạnh, vô trách nhiệm tăng lên, dễ thu mình trong thế giới nhỏ của mình.
()②完成したことがわかるのは、誰かに頼まれて作っているもの、つまり依頼された仕事である、
Biết đã hoàn thành là khi làm thứ được nhờ, tức công việc được yêu cầu.
()会計課で調べたところ購入記録がありましたので、三村株式会社に交換を依頼します。
Phòng kế toán kiểm tra thấy có ghi chép mua hàng nên nhờ công ty Mimura đổi.
()私の専門が哲学ということもあって、幸福について論じてくれといつた原稿依頼もたまにあります。
Vì chuyên môn là triết học nên thỉnh thoảng cũng có yêu cầu viết bài về hạnh phúc.
Đánh dấu thì sẽ trở thành đối tượng của yêu cầu, di chuyển, xóa.
(2)デザイナーにパンフレットのデザインを依頼する。
Yêu cầu nhà thiết kế thiết kế tập san giới thiệu.
()彼の依頼を断った<br>ご依頼の件については承知しております。<br>30年間教授をつとめた大学をやめるにあたって、記念講演をするように依頼された。
Từ chối yêu cầu của anh ấy. Về việc yêu cầu, tôi đã hiểu. Nhân dịp nghỉ việc ở đại học sau 30 năm làm giáo sư, được nhờ làm bài giảng kỷ niệm.
()つきましては、お忙しい中大変恐縮ですが、事情をご覧察の上、再度お見積りいただきたく、ご依頼申し上げます。
Vì vậy, dù bận rộn xin lỗi, kính mong xem xét hoàn cảnh rồi báo giá lại.
()だんだんに、全体のことを考えない、視野の狭い、依頼心の強い、無責任な人が増え、自分だけの小さな世界に閉じこもりがちになりました。
Dần dần số người không nghĩ đến toàn thể, tầm nhìn hẹp, phụ thuộc mạnh, vô trách nhiệm tăng lên, dễ thu mình trong thế giới nhỏ của mình.
()②完成したことがわかるのは、誰かに頼まれて作っているもの、つまり依頼された仕事である、
Biết đã hoàn thành là khi làm thứ được nhờ, tức công việc được yêu cầu.
()会計課で調べたところ購入記録がありましたので、三村株式会社に交換を依頼します。
Phòng kế toán kiểm tra thấy có ghi chép mua hàng nên nhờ công ty Mimura đổi.
()私の専門が哲学ということもあって、幸福について論じてくれといつた原稿依頼もたまにあります。
Vì chuyên môn là triết học nên thỉnh thoảng cũng có yêu cầu viết bài về hạnh phúc.
テスト問題:
N2 やってみよう
依頼
a. 平和への<u>依頼</u>を込めて、手紙を書いた。
b. 選手たちの顔は、長年の<u>依頼</u>がなかった喜びに満ちあふれていた。
c. デパートでは両親におもちゃを<u>依頼</u>する子どもの姿よくを見かける。
d. 取引先に製品の仕様変更を<u>依頼</u>された。
a. 平和への<u>依頼</u>を込めて、手紙を書いた。
b. 選手たちの顔は、長年の<u>依頼</u>がなかった喜びに満ちあふれていた。
c. デパートでは両親におもちゃを<u>依頼</u>する子どもの姿よくを見かける。
d. 取引先に製品の仕様変更を<u>依頼</u>された。