安易
あんい - 「AN DỊCH」 --- ◆ Dễ dàng; đơn giản
英語定義:easy、facile
日本語定義:1 たやすいこと。わけなくできること。また、そのさま。「安易な問題」
2 気楽であること。いいかげんなこと。また、そのさま。「人生を安易に考える」
例文:
(4)そんな話を安易に信用するから大金を失うことになるのだ。
Chỉ vì dễ dàng tin vào những lời như vậy mà cuối cùng lại mất một khoản tiền lớn.
(3)安易に何でも始める人は、何一つ長続きしない。
Những người lúc nào cũng bắt đầu mọi thứ một cách dễ dãi thì thường chẳng duy trì được điều gì lâu dài.
(5)ネットの情報を安易に信用しない方がいい。
Tốt hơn là không nên dễ dàng tin vào thông tin trên mạng.
(1)商業べ一スに乗った安易なものが溢れているからなかなか見つけにくい世の中だけど、自分を強く揺さぶり、救ってくれるようなものに出会えた時、もう1回生きてみようと思うことは、確かにある。
Trong một thế giới mà những thứ mang tính thương mại, được làm một cách hời hợt tràn lan khắp nơi, thật khó để tìm được điều gì đó thực sự có giá trị. Nhưng đôi khi, khi ta gặp được thứ gì đó đủ mạnh để lay động bản thân và cứu rỗi mình, thì cũng có lúc ta nghĩ rằng “hay là thử sống tiếp một lần nữa”.
(2)安易な考えで新しいことをすると後で後悔する場合が多い。
Thực tế, nếu làm những việc mới với suy nghĩ quá dễ dãi thì thường sẽ hối hận về sau.
(6)「常識だから」という一言で目を閉ざし、それに安易に取り込まれてしまうことなく、そこを少しずらしたところに面白いことを見出していくために。
Chỉ vì một câu “vì đó là lẽ thường” mà ta nhắm mắt làm theo, bị cuốn vào một cách dễ dãi, thay vào đó, điều quan trọng là tìm ra những điều thú vị ở một góc nhìn hơi lệch khỏi khuôn mẫu đó.
(7)休職と安易に言いますが、休職たしら復職する必要ありがますよ。
Nghe thì nói “nghỉ việc tạm thời” có vẻ đơn giản, nhưng một khi đã nghỉ việc thì rồi cũng phải quay lại làm việc.
(8)安易に「よくできました」と言えない先生たちも相当多いらしく、ある大学教授がついに”コピぺ発見ソフト”を考案した。
Có vẻ như cũng có khá nhiều giáo viên không thể dễ dàng nói “làm tốt lắm”, và vì vậy một giáo sư đại học cuối cùng đã nghĩ ra phần mềm phát hiện đạo văn.
Chỉ vì dễ dàng tin vào những lời như vậy mà cuối cùng lại mất một khoản tiền lớn.
(3)安易に何でも始める人は、何一つ長続きしない。
Những người lúc nào cũng bắt đầu mọi thứ một cách dễ dãi thì thường chẳng duy trì được điều gì lâu dài.
(5)ネットの情報を安易に信用しない方がいい。
Tốt hơn là không nên dễ dàng tin vào thông tin trên mạng.
(1)商業べ一スに乗った安易なものが溢れているからなかなか見つけにくい世の中だけど、自分を強く揺さぶり、救ってくれるようなものに出会えた時、もう1回生きてみようと思うことは、確かにある。
Trong một thế giới mà những thứ mang tính thương mại, được làm một cách hời hợt tràn lan khắp nơi, thật khó để tìm được điều gì đó thực sự có giá trị. Nhưng đôi khi, khi ta gặp được thứ gì đó đủ mạnh để lay động bản thân và cứu rỗi mình, thì cũng có lúc ta nghĩ rằng “hay là thử sống tiếp một lần nữa”.
(2)安易な考えで新しいことをすると後で後悔する場合が多い。
Thực tế, nếu làm những việc mới với suy nghĩ quá dễ dãi thì thường sẽ hối hận về sau.
(6)「常識だから」という一言で目を閉ざし、それに安易に取り込まれてしまうことなく、そこを少しずらしたところに面白いことを見出していくために。
Chỉ vì một câu “vì đó là lẽ thường” mà ta nhắm mắt làm theo, bị cuốn vào một cách dễ dãi, thay vào đó, điều quan trọng là tìm ra những điều thú vị ở một góc nhìn hơi lệch khỏi khuôn mẫu đó.
(7)休職と安易に言いますが、休職たしら復職する必要ありがますよ。
Nghe thì nói “nghỉ việc tạm thời” có vẻ đơn giản, nhưng một khi đã nghỉ việc thì rồi cũng phải quay lại làm việc.
(8)安易に「よくできました」と言えない先生たちも相当多いらしく、ある大学教授がついに”コピぺ発見ソフト”を考案した。
Có vẻ như cũng có khá nhiều giáo viên không thể dễ dàng nói “làm tốt lắm”, và vì vậy một giáo sư đại học cuối cùng đã nghĩ ra phần mềm phát hiện đạo văn.
テスト問題:
N2 やってみよう
安易
a. 駅の近くに住んでいるので、生活が<u>安易</u>です
b. 私はそんな<u>安易</u>な感じの洋服は着たくない
c. 彼女のそばにいると、それだけで<u>安易</u>できる
d. <u>安易</u>に何でも始める人は、何一つ長続きしない
a. 駅の近くに住んでいるので、生活が<u>安易</u>です
b. 私はそんな<u>安易</u>な感じの洋服は着たくない
c. 彼女のそばにいると、それだけで<u>安易</u>できる
d. <u>安易</u>に何でも始める人は、何一つ長続きしない
N2 やってみよう
安易
a. <u>安易</u>に何でも始める人は、何一つ長続きしない。
b. 彼女のそばにいると、それだけで<u>安易</u>できる。
c. 私はそんな<u>安易</u>な漢字の洋服は着たくない。
d. 駅の近くに住んでいるので、生活が<u>安易</u>です。
a. <u>安易</u>に何でも始める人は、何一つ長続きしない。
b. 彼女のそばにいると、それだけで<u>安易</u>できる。
c. 私はそんな<u>安易</u>な漢字の洋服は着たくない。
d. 駅の近くに住んでいるので、生活が<u>安易</u>です。
N2 やってみよう
安易
a. そんな話を<u>安易</u>に信用するから大金を失うことになるのだ。
b. このガスコンロは<u>安易</u>に火が消えるので心配無用だ。
c. なかなか結婚しなかった娘が婚約してひと<u>安易</u>だ。
d. 彼は<u>安易</u>な男だから、仕事のスピードも速い。
a. そんな話を<u>安易</u>に信用するから大金を失うことになるのだ。
b. このガスコンロは<u>安易</u>に火が消えるので心配無用だ。
c. なかなか結婚しなかった娘が婚約してひと<u>安易</u>だ。
d. 彼は<u>安易</u>な男だから、仕事のスピードも速い。