安定
あんてい - AN ĐỊNH --- ổn định; sự yên ổn; sự ổn thoả; ổn định; yên ổn; ổn thỏa
英語定義:stablization; stability
日本語定義:1 物事が落ち着いていて、激しい変動のないこと。「心の安定を保つ」「物価が安定する」
2 平衡状態に微小な変化を与えても、もとの状態とのずれがわずかの範囲にとどまること。「安定のいい花瓶」
3 物質が容易に分解・反応・崩壊しないこと。「この元素は安定している」
類語
座り(すわり)
例文:
(1)事業が安定するまでは安心できない
Cho đến khi hoạt động kinh doanh ổn định thì vẫn chưa thể yên tâm được.
(2)雇用問題は、地域社会の安定的な発展のための最重要課題である。
Vấn đề việc làm là một trong những nhiệm vụ quan trọng nhất để đảm bảo sự phát triển ổn định của cộng đồng địa phương.
(3)ミニマルライフを行っている人々は、生活している家に余裕のある空間を作ることによって、心の安定を得ている。
Những người theo lối sống tối giản tạo ra không gian rộng rãi, thoáng đãng trong ngôi nhà của mình, từ đó đạt được sự ổn định và an yên trong tâm lý.
(4)収入が安定してきた。
Thu nhập đã bắt đầu ổn định hơn.
(5)このいすはどうも安定性に欠けるのでよくない。
Chiếc ghế này có vẻ thiếu độ vững chắc nên không tốt.
(6)定年も1970年代には55歳だったものが、その後60歳、さらに、改正高年齢者雇用安定法により、65歳までの雇用確保が定着しつつある。
Từ thập niên 1970, độ tuổi nghỉ hưu từng là 55, sau đó tăng lên 60, và nhờ Luật ổn định việc làm cho người cao tuổi được sửa đổi, việc đảm bảo việc làm đến 65 tuổi đang dần trở thành thông lệ.
(7)羽毛のある恐竜が、鳥に近い体温を持っていたとすれば、夏以外の季節でも、寒冷地でも、安定して35~40度ほどの温度で卵を温めることが可能です。
Nếu loài khủng long có lông vũ sở hữu thân nhiệt gần giống loài chim, thì chúng có thể ấp trứng ở mức nhiệt ổn định khoảng 35–40°C không chỉ vào mùa hè mà cả trong các mùa khác và ngay cả ở vùng khí hậu lạnh.
(8)こうした関係は、安定はしているが、 ときに新鮮さに欠ける。 これに対して、初年度の教師が持つ緊張感は、生徒にも伝染する。
Những mối quan hệ như vậy tuy ổn định, nhưng đôi khi lại thiếu đi sự mới mẻ. Ngược lại, sự căng thẳng và tinh thần tập trung của giáo viên năm đầu lại có thể lan truyền sang học sinh.
Cho đến khi hoạt động kinh doanh ổn định thì vẫn chưa thể yên tâm được.
(2)雇用問題は、地域社会の安定的な発展のための最重要課題である。
Vấn đề việc làm là một trong những nhiệm vụ quan trọng nhất để đảm bảo sự phát triển ổn định của cộng đồng địa phương.
(3)ミニマルライフを行っている人々は、生活している家に余裕のある空間を作ることによって、心の安定を得ている。
Những người theo lối sống tối giản tạo ra không gian rộng rãi, thoáng đãng trong ngôi nhà của mình, từ đó đạt được sự ổn định và an yên trong tâm lý.
(4)収入が安定してきた。
Thu nhập đã bắt đầu ổn định hơn.
(5)このいすはどうも安定性に欠けるのでよくない。
Chiếc ghế này có vẻ thiếu độ vững chắc nên không tốt.
(6)定年も1970年代には55歳だったものが、その後60歳、さらに、改正高年齢者雇用安定法により、65歳までの雇用確保が定着しつつある。
Từ thập niên 1970, độ tuổi nghỉ hưu từng là 55, sau đó tăng lên 60, và nhờ Luật ổn định việc làm cho người cao tuổi được sửa đổi, việc đảm bảo việc làm đến 65 tuổi đang dần trở thành thông lệ.
(7)羽毛のある恐竜が、鳥に近い体温を持っていたとすれば、夏以外の季節でも、寒冷地でも、安定して35~40度ほどの温度で卵を温めることが可能です。
Nếu loài khủng long có lông vũ sở hữu thân nhiệt gần giống loài chim, thì chúng có thể ấp trứng ở mức nhiệt ổn định khoảng 35–40°C không chỉ vào mùa hè mà cả trong các mùa khác và ngay cả ở vùng khí hậu lạnh.
(8)こうした関係は、安定はしているが、 ときに新鮮さに欠ける。 これに対して、初年度の教師が持つ緊張感は、生徒にも伝染する。
Những mối quan hệ như vậy tuy ổn định, nhưng đôi khi lại thiếu đi sự mới mẻ. Ngược lại, sự căng thẳng và tinh thần tập trung của giáo viên năm đầu lại có thể lan truyền sang học sinh.
テスト問題: