安楽
あんらく - 「AN LẠC」 --- ◆ Sự thanh thản; sự thoải mái; sự tiện nghi dễ chịu, không vất vả, không đau khổ
英語定義:cosy、snug、cozy、comfortable、easy、relaxed、unworried、carefree
日本語定義:心身の苦痛や生活の苦労がなく、楽々としていること。また、そのさま。「老後の安楽を願う」「安楽な生活を送る」
類語
気楽(きらく) のんき
例文:
(1)ずっと一人で生きてきた後で、集団に入ってみると、その居心地の良さ、安楽さに驚くのである。
Sau khi sống một mình trong một thời gian dài, khi thử tham gia vào một tập thể, người ta sẽ ngạc nhiên trước cảm giác thoải mái và dễ chịu mà nó mang lại.
(2)ずっと病院で寝たきりの生活を送っていたが、今は安楽な環境で過ごしている。
Trước đây phải nằm viện suốt, nhưng bây giờ đang sống trong môi trường thoải mái, dễ chịu.
(3)老後はできるだけ安楽な生活を送りたいと考える人が多い。
Nhiều người mong muốn có cuộc sống an nhàn, dễ chịu khi về già.
(4)戦争や災害のない安楽な時代に生まれたことは幸運だと言える。
Có thể nói việc sinh ra trong thời đại không có chiến tranh hay thiên tai là một may mắn.
(5)彼は長い闘病の末、ようやく安楽のうちに最期を迎えた。
Sau thời gian dài chống chọi với bệnh tật, anh ấy cuối cùng đã ra đi trong sự an yên, không đau đớn.
Sau khi sống một mình trong một thời gian dài, khi thử tham gia vào một tập thể, người ta sẽ ngạc nhiên trước cảm giác thoải mái và dễ chịu mà nó mang lại.
(2)ずっと病院で寝たきりの生活を送っていたが、今は安楽な環境で過ごしている。
Trước đây phải nằm viện suốt, nhưng bây giờ đang sống trong môi trường thoải mái, dễ chịu.
(3)老後はできるだけ安楽な生活を送りたいと考える人が多い。
Nhiều người mong muốn có cuộc sống an nhàn, dễ chịu khi về già.
(4)戦争や災害のない安楽な時代に生まれたことは幸運だと言える。
Có thể nói việc sinh ra trong thời đại không có chiến tranh hay thiên tai là một may mắn.
(5)彼は長い闘病の末、ようやく安楽のうちに最期を迎えた。
Sau thời gian dài chống chọi với bệnh tật, anh ấy cuối cùng đã ra đi trong sự an yên, không đau đớn.
テスト問題: