天然
てんねん - THIÊN NHIÊN --- Thiên nhiên
英語定義:by nature、naturally
日本語定義:1 人為が加わっていないこと。自然のままであること。また、そのさま。「―の良港」⇔人工。
「栄養不足で―に立枯になった朴の木の様なもので」〈啄木・雲は天才である〉
2 うまれつき。天性。「―の美声」
3 《「天然ぼけ」から》意図せずとぼけた言動をすること。また、そのような人。「―な人」
例文:
(1)天然の資源を大事に使う。
Sử dụng trân trọng nguồn tài nguyên thiên nhiên.
(2)シベリアの大地には天然ガスが豊富にあるらしい。
Nghe nói vùng đất Siberia có rất nhiều khí thiên nhiên.
(3)ウイスキーは、天然の氷を入れて飲むと、とてもおいしいそうだ
Nghe nói whisky nếu uống với đá tự nhiên thì rất ngon.
(4)一例をあげれば、かつて農山村の人びとは、自分たちの暮らしを守るために、人家の近くに里山天然林をつくりだした。
Ví dụ, trước đây người dân vùng nông thôn miền núi đã tạo ra các khu rừng tự nhiên kiểu “satoyama” gần khu dân cư để bảo vệ cuộc sống của họ.
(5)②お風呂は、天然温泉。お好きな浴衣が選べます。
Bồn tắm là suối nước nóng tự nhiên. Bạn có thể chọn yukata mình thích.
(6)天然の資政の資源に頼らずにむ技術だ。
Đó là công nghệ tạo ra mà không phụ thuộc vào tài nguyên thiên nhiên.
(7)その料理は天然の素材だけを使って作られているため、味がとてもやさしい。
Món ăn đó được làm chỉ bằng nguyên liệu tự nhiên nên hương vị rất thanh nhẹ.
(8)彼は天然の才能に恵まれており、努力しなくても周囲から評価されることが多い。
Anh ấy được ban cho tài năng bẩm sinh nên thường được đánh giá cao mà không cần cố gắng nhiều.
(9)この地域では天然の水資源が豊富で、農業が発展している。
Khu vực này có nguồn nước tự nhiên dồi dào nên nông nghiệp phát triển.
(10)天然の氷河が作り出した景観は、観光客を魅了してやまない。
Cảnh quan do sông băng tự nhiên tạo ra khiến du khách say mê không thôi.
Sử dụng trân trọng nguồn tài nguyên thiên nhiên.
(2)シベリアの大地には天然ガスが豊富にあるらしい。
Nghe nói vùng đất Siberia có rất nhiều khí thiên nhiên.
(3)ウイスキーは、天然の氷を入れて飲むと、とてもおいしいそうだ
Nghe nói whisky nếu uống với đá tự nhiên thì rất ngon.
(4)一例をあげれば、かつて農山村の人びとは、自分たちの暮らしを守るために、人家の近くに里山天然林をつくりだした。
Ví dụ, trước đây người dân vùng nông thôn miền núi đã tạo ra các khu rừng tự nhiên kiểu “satoyama” gần khu dân cư để bảo vệ cuộc sống của họ.
(5)②お風呂は、天然温泉。お好きな浴衣が選べます。
Bồn tắm là suối nước nóng tự nhiên. Bạn có thể chọn yukata mình thích.
(6)天然の資政の資源に頼らずにむ技術だ。
Đó là công nghệ tạo ra mà không phụ thuộc vào tài nguyên thiên nhiên.
(7)その料理は天然の素材だけを使って作られているため、味がとてもやさしい。
Món ăn đó được làm chỉ bằng nguyên liệu tự nhiên nên hương vị rất thanh nhẹ.
(8)彼は天然の才能に恵まれており、努力しなくても周囲から評価されることが多い。
Anh ấy được ban cho tài năng bẩm sinh nên thường được đánh giá cao mà không cần cố gắng nhiều.
(9)この地域では天然の水資源が豊富で、農業が発展している。
Khu vực này có nguồn nước tự nhiên dồi dào nên nông nghiệp phát triển.
(10)天然の氷河が作り出した景観は、観光客を魅了してやまない。
Cảnh quan do sông băng tự nhiên tạo ra khiến du khách say mê không thôi.
テスト問題:
N2 やってみよう
天然
a. 日本の<u>天然</u>はすばらしいから、大切にしなければならないと思う
b. ウイスキーは、<u>天然</u>の氷を入れて飲むと、とてもおいしいそうだ
c. <u>天然</u>がなくなったら、私たちは生活できなくなってしまう
d. 先週起きた山火事は<u>天然</u>で大きなものだったが、やっと消えたらしい
a. 日本の<u>天然</u>はすばらしいから、大切にしなければならないと思う
b. ウイスキーは、<u>天然</u>の氷を入れて飲むと、とてもおいしいそうだ
c. <u>天然</u>がなくなったら、私たちは生活できなくなってしまう
d. 先週起きた山火事は<u>天然</u>で大きなものだったが、やっと消えたらしい