紛争
ふんそう - 「PHÂN TRANH」 --- ◆ Cuộc tranh chấp; sự phân tranh
英語定義:trouble; disturbance; dispute; conflict
日本語定義:事がもつれて争うこと。もめごと。「領土問題で―する」
類語
争い(あらそい) 喧嘩(けんか) 闘争(とうそう)
例文:
()始めは紛争の目的が土地や資源を得たいというものであったが、それらを得るために犠牲が多くなればなるほど、払った犠牲の分は取り返したいという感情が生じ、紛争がどんどんエスカレートする。
Ban đầu mục đích xung đột là muốn có đất và tài nguyên nhưng càng hy sinh nhiều để có chúng thì càng nảy sinh cảm xúc muốn lấy lại phần hy sinh, xung đột ngày càng leo thang.
Ban đầu mục đích xung đột là muốn có đất và tài nguyên nhưng càng hy sinh nhiều để có chúng thì càng nảy sinh cảm xúc muốn lấy lại phần hy sinh, xung đột ngày càng leo thang.
テスト問題: