当選
とうせん - 「ĐƯƠNG TUYỂN」 --- ◆ Việc trúng cử; việc trúng giải◆ Tiến◆ Tiến cử
英語定義:election; success in election
日本語定義:1 選にあたること。選び出されること。「二等に当選する」
2 選挙によって選び出されること。「市会議員に当選する」⇔落選。
類語
入選(にゅうせん)
例文:
(1)彼はついに内閣総理大臣に当選しました。
Anh ấy cuối cùng đã trúng cử Thủ tướng Nội các.
()1億円が当選した。
Trúng 1 trăm triệu yên.
()この調子だと当選は確実だ。
Với đà này chắc chắn trúng cử.
()1等の海外旅行に当選した。
Trúng giải nhất du lịch nước ngoài.
(2)僕はライバルの候補とわずかな差で選挙に当選した。
Tôi đã thắng cử với tỷ số sít sao trước ứng cử viên đối thủ của mình.
Anh ấy cuối cùng đã trúng cử Thủ tướng Nội các.
()1億円が当選した。
Trúng 1 trăm triệu yên.
()この調子だと当選は確実だ。
Với đà này chắc chắn trúng cử.
()1等の海外旅行に当選した。
Trúng giải nhất du lịch nước ngoài.
(2)僕はライバルの候補とわずかな差で選挙に当選した。
Tôi đã thắng cử với tỷ số sít sao trước ứng cử viên đối thủ của mình.