反乱
はんらん - PHẢN LOẠN --- ◆ Cuộc phản loạn; cuộc phiến loạn; sự phiến loạn; sự phản loạn
英語定義:a rebellion a revolt an uprising (蜂起)
日本語定義:権力や支配者に背いて武力行動を起こすこと。「―を鎮める」
類語
謀反(むほん) 反逆(はんぎゃく)
例文:
()一般兵士の大部分はヒトラーに全幅の信頼をおいており、たとえ反乱を指令しても従わないだろう。
Phần lớn binh sĩ thường tin tưởng tuyệt đối Hitler, dù ra lệnh nổi loạn cũng không tuân.
Phần lớn binh sĩ thường tin tưởng tuyệt đối Hitler, dù ra lệnh nổi loạn cũng không tuân.
テスト問題: