返信
へんしん - 「PHẢN TÍN」 --- ◆ Sự trả lời; sự hồi âm; sự phúc đáp
英語定義:answer、reply、response
日本語定義:返事の手紙や電子メールを送ること。また、その手紙やメール。返書。「友人からのメールに返信する」⇔往信。
類語
返書(へんしょ)
例文:
()本日発送の商品が到着しましたら、大変お手数をおかけいますが、一緒にお送りした品物受取書に押印のうえ、返信用封筒にてお送りくださるようお願い申し上げます。
()結婚式の招待状が届いたら、なるべく早く返信を出す。
Khi nhận thiệp mời đám cưới, hãy trả lời càng sớm càng tốt.
(1)友だちから、メールの返信が来ないので、心配だ。
「Tôi lo lắng vì không nhận được hồi âm từ bạn bè.
()結婚式の招待状が届いたら、なるべく早く返信を出す。
Khi nhận thiệp mời đám cưới, hãy trả lời càng sớm càng tốt.
(1)友だちから、メールの返信が来ないので、心配だ。
「Tôi lo lắng vì không nhận được hồi âm từ bạn bè.