世論
せろん - 「THẾ LUẬN」 --- ◆ Bia miệng◆ Công luận
英語定義:public opinion
日本語定義:ある社会の問題について世間の人々の持っている意見。よろん。せいろん。「世論を反映させる」「世論の動向」
[補説]「輿論 (よろん) 」の書き換えとして用いられ、「よろん」とも読まれる。→輿論[補説]
類語
輿論(よろん)
例文:
()世論調査を行う。
()大学に進学することについて、否定的な世論の声が高まっている。
(1)ちなみに世論調査では、終身刑が導入された場合死刑に肯定的な意見は8割から5割程度に減っている。
Nhân tiện trong điều tra dư luận, nếu đưa án tù chung thân thì ý kiến tán thành án tử hình giảm từ 8 phần mười xuống khoảng 5 phần mười.
(2)また報道でも、実在に基づいて誇張なく全体の真実を代表させているうちは、③まだよかったのです。ところが昨今さっこんでは、これが政治的な世論操作にも活用されるようになっています。
Ngoài ra trong báo chí, khi còn dựa trên thực tế không phóng đại đại diện sự thật toàn bộ thì vẫn còn tốt. Nhưng gần đây nó cũng được tận dụng cho thao túng dư luận chính trị.
()大学に進学することについて、否定的な世論の声が高まっている。
(1)ちなみに世論調査では、終身刑が導入された場合死刑に肯定的な意見は8割から5割程度に減っている。
Nhân tiện trong điều tra dư luận, nếu đưa án tù chung thân thì ý kiến tán thành án tử hình giảm từ 8 phần mười xuống khoảng 5 phần mười.
(2)また報道でも、実在に基づいて誇張なく全体の真実を代表させているうちは、③まだよかったのです。ところが昨今さっこんでは、これが政治的な世論操作にも活用されるようになっています。
Ngoài ra trong báo chí, khi còn dựa trên thực tế không phóng đại đại diện sự thật toàn bộ thì vẫn còn tốt. Nhưng gần đây nó cũng được tận dụng cho thao túng dư luận chính trị.