原本
げんぽん - NGUYÊN BỔN --- ◆ Bản chánh◆ Bản chính◆ Chính bản (giấy tờ, tài liệu chính thức chưa bị sao chép).
英語定義:original book
日本語定義:1 翻刻・翻訳・抄録などする前の、もとの本。「原本との異同を調べる」
2 一定の内容を表示するため、確定的なものとして作成された文書。謄本・抄本などのもとになる文書。「公正証書原本」
3 物事の根本。おおもと。「原本にさかのぼる」
類語
(げんしょ)
例文:
(1)(5) 最終学歴の卒業証書(原本)もしくは卒業証明書(大学等に在学中の場合は、在学証明書も必要)1通
01 bản bằng tốt nghiệp (bản gốc) của bậc học cao nhất đã hoàn thành, hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp (trong trường hợp đang học đại học trở lên thì cần thêm giấy xác nhận đang theo học).
(2)役所で手続きを行う際には、コピーではなく原本の提示が求められる場合が多い。
Khi làm thủ tục ở cơ quan hành chính, thường sẽ yêu cầu xuất trình bản gốc thay vì bản sao.
(3)提出された書類が原本かどうかを確認するため、担当者が一つ一つ丁寧に照合を行った。
Để xác nhận tài liệu nộp vào có phải bản gốc hay không, người phụ trách đã kiểm tra đối chiếu từng cái một cách cẩn thận.
(4)契約書の原本は会社側が保管し、コピーを取引先に渡すことになっている。
Bản gốc hợp đồng được công ty lưu giữ, còn bản sao sẽ được gửi cho đối tác.
(5)原本を紛失した場合、再発行には時間がかかるため、慎重に保管する必要がある。
Nếu làm mất bản gốc thì việc cấp lại sẽ mất thời gian, vì vậy cần phải bảo quản cẩn thận.
01 bản bằng tốt nghiệp (bản gốc) của bậc học cao nhất đã hoàn thành, hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp (trong trường hợp đang học đại học trở lên thì cần thêm giấy xác nhận đang theo học).
(2)役所で手続きを行う際には、コピーではなく原本の提示が求められる場合が多い。
Khi làm thủ tục ở cơ quan hành chính, thường sẽ yêu cầu xuất trình bản gốc thay vì bản sao.
(3)提出された書類が原本かどうかを確認するため、担当者が一つ一つ丁寧に照合を行った。
Để xác nhận tài liệu nộp vào có phải bản gốc hay không, người phụ trách đã kiểm tra đối chiếu từng cái một cách cẩn thận.
(4)契約書の原本は会社側が保管し、コピーを取引先に渡すことになっている。
Bản gốc hợp đồng được công ty lưu giữ, còn bản sao sẽ được gửi cho đối tác.
(5)原本を紛失した場合、再発行には時間がかかるため、慎重に保管する必要がある。
Nếu làm mất bản gốc thì việc cấp lại sẽ mất thời gian, vì vậy cần phải bảo quản cẩn thận.
テスト問題: