検索
けんさく - 「KIỂM TÁC」 --- ◆ Sự truy tìm thông tin; sự tra cứu
英語定義:detection; retrieve; retrieval; reference
日本語定義:調べて探しだすこと。特に、文献・カード・ファイル・データベース・インターネットなどの中から必要な情報を探すこと。「検索の便を図る」「索引で関係事項を検索する」
類語
模索(もさく) 詮索(せんさく) 物色(ぶっしょく)
例文:
(0)検索エンジンとは、ユーザーが入力した情報を元に何かを探すプログラムの事である。
Công cụ tìm kiếm là chương trình tìm kiếm dựa trên thông tin người dùng nhập vào.
(0)タンパク3000プロジェクトにより解明されたタンパク質の構造情報を提供している。 キーワード検索や、研究分野ごとの一覧を閲覧することが可能である。
Cung cấp thông tin cấu trúc protein được làm rõ bởi dự án Protein 3000. Có thể tìm kiếm theo từ khóa hoặc xem danh sách theo lĩnh vực nghiên cứu.
(1)インターネットで検索すれば、大抵のことは調べられる。
Tìm kiếm trên Internet thì hầu hết mọi thứ đều tra cứu được.
(2)日本語研究の論文を検索する。
Tìm kiếm luận văn nghiên cứu tiếng Nhật.
(3)その会社の情報をインターネットで検索した。
Tìm kiếm thông tin công ty đó trên Internet.
()CT検索のため、静脈に造影剤が注入された。
Vì CT scan nên chất cản quang được tiêm vào tĩnh mạch.
()「読書感想文」をネット検索すると、感想文の既製品が束になってヒットする。
Tìm kiếm “bài cảm nghĩ đọc sách” trên mạng thì hàng loạt bài cảm nghĩ có sẵn xuất hiện.
(4)レ ポ 一 トに必要な本を図書館で検索した
Tôi đã tìm kiếm sách cần thiết cho báo cáo tại thư viện.
Công cụ tìm kiếm là chương trình tìm kiếm dựa trên thông tin người dùng nhập vào.
(0)タンパク3000プロジェクトにより解明されたタンパク質の構造情報を提供している。 キーワード検索や、研究分野ごとの一覧を閲覧することが可能である。
Cung cấp thông tin cấu trúc protein được làm rõ bởi dự án Protein 3000. Có thể tìm kiếm theo từ khóa hoặc xem danh sách theo lĩnh vực nghiên cứu.
(1)インターネットで検索すれば、大抵のことは調べられる。
Tìm kiếm trên Internet thì hầu hết mọi thứ đều tra cứu được.
(2)日本語研究の論文を検索する。
Tìm kiếm luận văn nghiên cứu tiếng Nhật.
(3)その会社の情報をインターネットで検索した。
Tìm kiếm thông tin công ty đó trên Internet.
()CT検索のため、静脈に造影剤が注入された。
Vì CT scan nên chất cản quang được tiêm vào tĩnh mạch.
()「読書感想文」をネット検索すると、感想文の既製品が束になってヒットする。
Tìm kiếm “bài cảm nghĩ đọc sách” trên mạng thì hàng loạt bài cảm nghĩ có sẵn xuất hiện.
(4)レ ポ 一 トに必要な本を図書館で検索した
Tôi đã tìm kiếm sách cần thiết cho báo cáo tại thư viện.
テスト問題:
N1 やってみよう
検索
a. 見知らぬ土地を<u>検索</u>して歩いた。
b. データをさまざまな方法で<u>検索</u>する。
c. 調子の悪い機械の内部を<u>検索</u>した。
d. 転職したいので新しい仕事を<u>検索</u>している。
a. 見知らぬ土地を<u>検索</u>して歩いた。
b. データをさまざまな方法で<u>検索</u>する。
c. 調子の悪い機械の内部を<u>検索</u>した。
d. 転職したいので新しい仕事を<u>検索</u>している。