厳守
げんしゅ - 「NGHIÊM THỦ」 --- nghiêm chỉnh tuân thủ, chấp hành tuyệt đối (quy tắc, thời hạn, quy định, nội quy,...).
英語定義:rigid adherence; punctuality; strict observance
日本語定義:命令や約束などを、きびしく守ること。「規則を厳守する」「時間厳守」
例文:
(1)集合 4 月 22 日(金) 午後 8 時 30 分 柳井駅待合室改札側(時間厳守)
Tập trung lúc 8 giờ 30 tối, thứ Sáu ngày 22 tháng 4, tại khu vực phía cổng soát vé trong phòng chờ ga Yanai (yêu cầu đúng giờ tuyệt đối).
(2)提出期限は厳守してください。期限を過ぎた場合は、いかなる理由があっても受け付けられません。
Hãy tuyệt đối tuân thủ thời hạn nộp bài. Nếu quá hạn thì dù có lý do gì cũng sẽ không được chấp nhận.
(3)機密情報を扱う部署では、情報管理に関する規則を厳守することが求められている。
Tại bộ phận xử lý thông tin mật, nhân viên được yêu cầu phải nghiêm chỉnh tuân thủ các quy định về quản lý thông tin.
(4)海外出張中であっても、会社のコンプライアンス規定は厳守しなければならない。
Ngay cả khi đang công tác ở nước ngoài cũng phải tuyệt đối tuân thủ các quy định tuân thủ của công ty.
(5)災害発生時には避難指示を厳守し、独断で危険な場所へ近づかないことが重要である。
Khi xảy ra thiên tai, điều quan trọng là phải nghiêm chỉnh tuân theo chỉ thị sơ tán và không tự ý tiếp cận khu vực nguy hiểm.
(6)集合 4 月 22 日(金) 午後 8 時 30 分 柳井駅待合室改札側(時間厳守)
Tập trung lúc 8 giờ 30 tối, thứ Sáu ngày 22 tháng 4, tại khu vực phía cổng soát vé trong phòng chờ ga Yanai (yêu cầu đúng giờ tuyệt đối).
Tập trung lúc 8 giờ 30 tối, thứ Sáu ngày 22 tháng 4, tại khu vực phía cổng soát vé trong phòng chờ ga Yanai (yêu cầu đúng giờ tuyệt đối).
(2)提出期限は厳守してください。期限を過ぎた場合は、いかなる理由があっても受け付けられません。
Hãy tuyệt đối tuân thủ thời hạn nộp bài. Nếu quá hạn thì dù có lý do gì cũng sẽ không được chấp nhận.
(3)機密情報を扱う部署では、情報管理に関する規則を厳守することが求められている。
Tại bộ phận xử lý thông tin mật, nhân viên được yêu cầu phải nghiêm chỉnh tuân thủ các quy định về quản lý thông tin.
(4)海外出張中であっても、会社のコンプライアンス規定は厳守しなければならない。
Ngay cả khi đang công tác ở nước ngoài cũng phải tuyệt đối tuân thủ các quy định tuân thủ của công ty.
(5)災害発生時には避難指示を厳守し、独断で危険な場所へ近づかないことが重要である。
Khi xảy ra thiên tai, điều quan trọng là phải nghiêm chỉnh tuân theo chỉ thị sơ tán và không tự ý tiếp cận khu vực nguy hiểm.
(6)集合 4 月 22 日(金) 午後 8 時 30 分 柳井駅待合室改札側(時間厳守)
Tập trung lúc 8 giờ 30 tối, thứ Sáu ngày 22 tháng 4, tại khu vực phía cổng soát vé trong phòng chờ ga Yanai (yêu cầu đúng giờ tuyệt đối).
テスト問題: