尊厳
そんげん - 「TÔN NGHIÊM」 --- ◆ Sự tôn nghiêm ◆ Tôn nghiêm
英語定義:dignified、majestic、olympian
日本語定義:とうとくおごそかなこと。気高く犯しがたいこと。また、そのさま。「人間の尊厳を守る」
「其―なる爵位にふさわしい世継ぎが出来たのを」〈若松訳・小公子〉
例文:
(1)おとなは子どもに「嘘つきは泥棒のはじまり」として正直であることを強要しますが、弱者は苦しい嘘をついてでも自らの尊厳を守ろうとします。
Người lớn thường dạy trẻ rằng "nói dối là khởi đầu của trộm cắp" và ép chúng phải luôn trung thực, nhưng những người ở vị thế yếu thế đôi khi lại cố bảo vệ phẩm giá của mình bằng cả những lời nói dối đầy đau đớn.
Người lớn thường dạy trẻ rằng "nói dối là khởi đầu của trộm cắp" và ép chúng phải luôn trung thực, nhưng những người ở vị thế yếu thế đôi khi lại cố bảo vệ phẩm giá của mình bằng cả những lời nói dối đầy đau đớn.
テスト問題: