原点
げんてん - NGUYÊN ĐIỂM --- ◆ Điểm bắt đầu◆ Điểm gốc; điểm ban đầu; mấu chốt
英語定義:origin; starting point
日本語定義:1 長さを測定する場合に基準となる点。
2 物事を考えるときの出発点。「―に帰って考えなおす」「戦後思想の―」
3 《origin》数学で、座標の基準になる点。平面・空間では座標軸の交点、数直線上では0点。
4 マージャンで、勝ち負けをはかる基準となる点数。
類語
基点(きてん)
例文:
()そんな思いが原点なとり、組織が生まれ、会社が生まれるのである。
(1)患者、そして地域住民のために存在する公立病院の原点がここにある。
Điểm gốc bệnh viện công tồn tại vì bệnh nhân và cư dân vùng nằm ở đây.
(2)すべての音楽体験の原点となってくれるのは、まだどんな言葉も湧き上がってこないような、純粋に感覚的な「第一印象」以外にありえないだろう。
Thứ trở thành điểm gốc mọi trải nghiệm âm nhạc chắc chỉ có “ấn tượng đầu tiên” thuần cảm giác chưa nổi lên từ nào.
(1)患者、そして地域住民のために存在する公立病院の原点がここにある。
Điểm gốc bệnh viện công tồn tại vì bệnh nhân và cư dân vùng nằm ở đây.
(2)すべての音楽体験の原点となってくれるのは、まだどんな言葉も湧き上がってこないような、純粋に感覚的な「第一印象」以外にありえないだろう。
Thứ trở thành điểm gốc mọi trải nghiệm âm nhạc chắc chỉ có “ấn tượng đầu tiên” thuần cảm giác chưa nổi lên từ nào.
テスト問題: