原則
げんそく - NGUYÊN TẮC --- ◆ Nguyên tắc; quy tắc chung 基本的なルール(特別な場合を除く)。 Luật lệ cơ bản (trừ những trường hợp đặc biệt).
英語定義:principle; general principle; fundamental rule
日本語定義:多くの場合に共通に適用される基本的なきまり・法則。「―を立てる」「―から外れる」「―として部外者の立ち入りを禁止する」
類語
鉄則(てっそく)
例文:
(1)この奨学金は、卒業後に返済するのが原則だ。
Học bổng này nguyên tắc là sau tốt nghiệp phải hoàn trả.
()基本原則を立てる
Đặt nguyên tắc cơ bản.
()推定無罪の原則を逸脱した不当な判断が下された。
Phán quyết bất công vượt khỏi nguyên tắc suy đoán vô tội được đưa ra.
()「先入観を排除して文章を読め」という原則を貫くならば、文章の内容自体についての予備知識は、不要であるどころか、客観的・論理的な理解を妨げる障害になります。
Nếu tuân thủ nguyên tắc “loại bỏ định kiến rồi đọc văn bản” thì kiến thức sơ bộ về nội dung văn bản không những không cần mà còn trở thành trở ngại hiểu khách quan logic.
()私は旬のものを、余り手を加えずに食べるという原則に忠実でありたいと思う。
(2)明読は「毎日やる」「みんなでやる」「好きな本でよい」「ただ読むだけ」が4原則。
Đọc sách buổi sáng có bốn nguyên tắc “làm hằng ngày", "mọi người cùng làm", "chọn nhưng cuốn sách mình thích", "chỉ đơn thuần là đọc".
(3)金融商品の税金は儲けの 20%が原則だ。
Tiền thuế của những sản phẩm tài chính được tính theo nguyên tắc 20% tiền lời
Học bổng này nguyên tắc là sau tốt nghiệp phải hoàn trả.
()基本原則を立てる
Đặt nguyên tắc cơ bản.
()推定無罪の原則を逸脱した不当な判断が下された。
Phán quyết bất công vượt khỏi nguyên tắc suy đoán vô tội được đưa ra.
()「先入観を排除して文章を読め」という原則を貫くならば、文章の内容自体についての予備知識は、不要であるどころか、客観的・論理的な理解を妨げる障害になります。
Nếu tuân thủ nguyên tắc “loại bỏ định kiến rồi đọc văn bản” thì kiến thức sơ bộ về nội dung văn bản không những không cần mà còn trở thành trở ngại hiểu khách quan logic.
()私は旬のものを、余り手を加えずに食べるという原則に忠実でありたいと思う。
(2)明読は「毎日やる」「みんなでやる」「好きな本でよい」「ただ読むだけ」が4原則。
Đọc sách buổi sáng có bốn nguyên tắc “làm hằng ngày", "mọi người cùng làm", "chọn nhưng cuốn sách mình thích", "chỉ đơn thuần là đọc".
(3)金融商品の税金は儲けの 20%が原則だ。
Tiền thuế của những sản phẩm tài chính được tính theo nguyên tắc 20% tiền lời