混同
こんどう - HỖN ĐỒNG --- ◆ Sự lẫn lộn; sự nhầm lẫn . Các phó từ giống nhau thì dễ nhầm lẫn.
英語定義:complication; confusion
日本語定義:1 区別しなければならないものを同一のものとして扱うこと。「公私を混同する」
2 まじり合って一つになること。
「体面を全うして改革家の党に―せんと欲する者もあり」〈福沢・文明論之概略〉
3 相対立する二つの法律的地位が同一人に帰すること。債権と債務とが同一人に帰したときなど、物権・債権の消滅の原因となる。
例文:
(1)混同しやすい CRM、SFAですが、それぞれどのようなメリット・デメリットがあるのか知っておきましょう。
(2)似ている副詞は混同しやすい。
Các phó từ giống nhau thì dễ nhầm lẫn.
()しかし、この事実と推論とを混同している人が多い。厳密に言えば、「事実」ですから一つの解釈であることがあるのですが
Nhưng nhiều người nhầm lẫn sự thật và suy luận. Nói chặt chẽ thì “sự thật” cũng có thể là một diễn giải.
(3)しかし、この事実と推論とを混同している人が多い
Tuy nhiên, có nhiều người đang nhầm lẫn giữa sự thật và suy luận
(2)似ている副詞は混同しやすい。
Các phó từ giống nhau thì dễ nhầm lẫn.
()しかし、この事実と推論とを混同している人が多い。厳密に言えば、「事実」ですから一つの解釈であることがあるのですが
Nhưng nhiều người nhầm lẫn sự thật và suy luận. Nói chặt chẽ thì “sự thật” cũng có thể là một diễn giải.
(3)しかし、この事実と推論とを混同している人が多い
Tuy nhiên, có nhiều người đang nhầm lẫn giữa sự thật và suy luận