点検
てんけん - 「ĐIỂM KIỂM」 --- ◆ Điểm◆ Kiểm điểm◆ Sự kiểm điểm; sự kiểm tra
英語定義:examination; check; checking out; inspection
日本語定義:[名](スル)悪い箇所や異常はないか、一つ一つ検査すること。「火の元を点検する」
類語
検査(けんさ) 検閲(けんえつ)
例文:
()点検を怠ったがために事故を引き起こした。
Vì lơ là kiểm tra nên gây ra tai nạn.
()この点検は、消防法により年1回の実施が義務付けられているものです。
Kiểm tra này theo luật phòng cháy chữa cháy bắt buộc thực hiện 1 lần/năm.
(1)さて、来る3月15日、渋谷ハウス共用部電気分設備の定期点検を行いますので、ご連絡申し上げます。
Ngày 15 tháng 3 tới sẽ kiểm tra định kỳ thiết bị điện phân phối khu vực chung Shibuya House, xin thông báo.
Vì lơ là kiểm tra nên gây ra tai nạn.
()この点検は、消防法により年1回の実施が義務付けられているものです。
Kiểm tra này theo luật phòng cháy chữa cháy bắt buộc thực hiện 1 lần/năm.
(1)さて、来る3月15日、渋谷ハウス共用部電気分設備の定期点検を行いますので、ご連絡申し上げます。
Ngày 15 tháng 3 tới sẽ kiểm tra định kỳ thiết bị điện phân phối khu vực chung Shibuya House, xin thông báo.