難問
◆ Cảm tưởng; ấn tượng - 「NAN VẤN」 --- ◆ Vấn đề nan giải; câu hỏi khó .
英語定義:knot
日本語定義:1 解決・回答などのむずかしい問題。「難問に挑戦する」「難問をかかえる」
2 非難して返答を迫ること。
「諸宗こぞって―し」〈浄・大原問答〉
例文:
()だいいち、本人がいくら考えてもわからない難問に対して、事情もよくわからない他人からそんなに簡単に答を出されてはたまらない。
Trước hết, với bài khó bản thân nghĩ bao nhiêu cũng không hiểu, bị người ngoài không rõ hoàn cảnh đưa ra đáp án dễ dàng thế thì chịu không nổi.
Trước hết, với bài khó bản thân nghĩ bao nhiêu cũng không hiểu, bị người ngoài không rõ hoàn cảnh đưa ra đáp án dễ dàng thế thì chịu không nổi.
テスト問題: