演出
えんしゅつ - 「DIỄN XUẤT」 --- ◆ Bản tuồng◆ Đạo diễn; diễn; diễn xuất◆ Sản xuất (phim ảnh); đạo diễn (phim, kịch); diễn Sự dàn dựng, chỉ đạo (phim, sân khấu, chương trình) Tạo ra hiệu ứng, bầu không khí, “làm cho có vẻ…”
英語定義:direction; production; rendering
日本語定義:1 演劇・映画・テレビなどで、台本をもとに、演技・装置・照明・音響などの表現に統一と調和を与える作業。
2 効果をねらって物事の運営・進行に工夫をめぐらすこと。「結婚式の演出」「演出された首班交代劇」
例文:
()単に自分の好みばかりでなく、その木が住宅街の小路をどのように演出するのか、まわりとの調和はどうなのか。
(1)観客を驚かせるために、舞台全体を暗転させてから一気に照明を当てるという演出が取り入れられた。
Để gây bất ngờ cho khán giả, người ta đã đưa vào một cách dàn dựng bằng cách tắt toàn bộ ánh sáng sân khấu rồi bật sáng đột ngột.
(2)この映画はストーリーだけでなく、光と音の演出が非常に巧みで、視覚的な没入感が高い。
Bộ phim này không chỉ có cốt truyện mà còn có cách dàn dựng ánh sáng và âm thanh rất tinh tế, tạo cảm giác đắm chìm mạnh về thị giác.
(3)彼はインタビューで、感動を強調するためにあえて過剰な演出を加えた場面があったと語っている。
Anh ấy nói trong buổi phỏng vấn rằng có những cảnh đã cố tình thêm yếu tố dàn dựng quá mức để nhấn mạnh cảm xúc.
(4)政治家の発言には、支持を集めるための演出が含まれていることも少なくない。
Trong phát biểu của các chính trị gia, không hiếm khi có những “dàn dựng” nhằm thu hút sự ủng hộ từ công chúng.
(1)観客を驚かせるために、舞台全体を暗転させてから一気に照明を当てるという演出が取り入れられた。
Để gây bất ngờ cho khán giả, người ta đã đưa vào một cách dàn dựng bằng cách tắt toàn bộ ánh sáng sân khấu rồi bật sáng đột ngột.
(2)この映画はストーリーだけでなく、光と音の演出が非常に巧みで、視覚的な没入感が高い。
Bộ phim này không chỉ có cốt truyện mà còn có cách dàn dựng ánh sáng và âm thanh rất tinh tế, tạo cảm giác đắm chìm mạnh về thị giác.
(3)彼はインタビューで、感動を強調するためにあえて過剰な演出を加えた場面があったと語っている。
Anh ấy nói trong buổi phỏng vấn rằng có những cảnh đã cố tình thêm yếu tố dàn dựng quá mức để nhấn mạnh cảm xúc.
(4)政治家の発言には、支持を集めるための演出が含まれていることも少なくない。
Trong phát biểu của các chính trị gia, không hiếm khi có những “dàn dựng” nhằm thu hút sự ủng hộ từ công chúng.
テスト問題:
N1 やってみよう
演出
a. 彼はアメリカの映画に<u>演出</u>したことがある。
b. 彼女の涙は、ただの<u>演出</u>に過ぎなかった。
c. あの映画監督は<u>演出</u>が上手だ。
d. 政治家が街頭で<u>演出</u>を始めた。
a. 彼はアメリカの映画に<u>演出</u>したことがある。
b. 彼女の涙は、ただの<u>演出</u>に過ぎなかった。
c. あの映画監督は<u>演出</u>が上手だ。
d. 政治家が街頭で<u>演出</u>を始めた。