遅刻
ちこく - 「TRÌ KHẮC」 --- ◆ Sự muộn; sự đến muộn
英語定義:delay
日本語定義:決められた時刻に遅れること。「待ち合わせに遅刻する」
類語
遅延(ちえん) 遅れる(おくれる)
例文:
(1)寝坊して授業に遅刻する
Tôi ngủ quên nên đến lớp trễ
(2)⾯接では1分の遅刻も許されない
Tại buổi phỏng vấn một phút trễ cũng không được dung thứ
()今日遅刻した分は、給料からさし引くよ。
Phần muộn hôm nay sẽ trừ vào lương đấy.
()電車が遅れて学校や会社に遅刻しそうになった時も、出張や旅行をする時も、ここがどこで、何をどうすれば何ができるかは記憶に頼っています。
Khi tàu trễ suýt muộn trường hay công ty, khi đi công tác hay du lịch, chỗ này là đâu, làm gì thì được gì đều dựa vào trí nhớ.
Tôi ngủ quên nên đến lớp trễ
(2)⾯接では1分の遅刻も許されない
Tại buổi phỏng vấn một phút trễ cũng không được dung thứ
()今日遅刻した分は、給料からさし引くよ。
Phần muộn hôm nay sẽ trừ vào lương đấy.
()電車が遅れて学校や会社に遅刻しそうになった時も、出張や旅行をする時も、ここがどこで、何をどうすれば何ができるかは記憶に頼っています。
Khi tàu trễ suýt muộn trường hay công ty, khi đi công tác hay du lịch, chỗ này là đâu, làm gì thì được gì đều dựa vào trí nhớ.
テスト問題: