言動
げんどう - 「NGÔN ĐỘNG」 --- ◆ Lời nói và hành động; lời nói và việc làm dùng khi đánh giá, quan sát hoặc phê bình cách cư xử của một người.
英語定義:speech and behavior
日本語定義:人前で言ったり、したりすること。言葉と行い。言行。「軽はずみな言動を慎む」
類語
言行(げんこう)
例文:
(1)自分はみんなにいじめられていると思っていたら、ほかの人のちょっとした言動が、よけい、いじめのように映ってしまう。
Nếu luôn nghĩ rằng mình đang bị mọi người bắt nạt, thì ngay cả những lời nói hay hành động rất nhỏ của người khác cũng dễ bị nhìn nhận như là hành vi bắt nạt mình.
(3)また、積極的な言動でなくても「何もしないこと、ただそこにいること」が身近な他者に心理的な悪影響を及ぼすこともありうる。
Ngoài ra, ngay cả khi không có lời nói hay hành động chủ động nào, việc “không làm gì cả” hoặc “chỉ đơn giản là hiện diện ở đó” đôi khi cũng có thể gây ảnh hưởng tiêu cực về mặt tâm lý đối với những người xung quanh.
(2)鏡がなければ自分がどんなふうに見えるのかわからないように、他者が存在しなければ、自分の言動を客観的にみることはできない。
Cũng giống như nếu không có gương thì ta không thể biết mình trông như thế nào, nếu không có người khác tồn tại thì ta cũng không thể nhìn nhận lời nói và hành động của bản thân một cách khách quan được.
(4)政治家の言動は社会に大きな影響を与える。
Lời nói và hành động của các chính trị gia có ảnh hưởng rất lớn đến xã hội.
(5)彼の言動には一貫性がなく、周囲を困惑させている。
Lời nói và hành động của anh ấy thiếu nhất quán, khiến những người xung quanh bối rối.
(6)上司の何気ない言動に傷つく社員も少なくない。
Không ít nhân viên bị tổn thương bởi những lời nói và hành động vô tình của cấp trên.
(7)公人として、不適切な言動は慎むべきだ。
Với tư cách là người của công chúng, cần tránh những lời nói và hành động không phù hợp.
Nếu luôn nghĩ rằng mình đang bị mọi người bắt nạt, thì ngay cả những lời nói hay hành động rất nhỏ của người khác cũng dễ bị nhìn nhận như là hành vi bắt nạt mình.
(3)また、積極的な言動でなくても「何もしないこと、ただそこにいること」が身近な他者に心理的な悪影響を及ぼすこともありうる。
Ngoài ra, ngay cả khi không có lời nói hay hành động chủ động nào, việc “không làm gì cả” hoặc “chỉ đơn giản là hiện diện ở đó” đôi khi cũng có thể gây ảnh hưởng tiêu cực về mặt tâm lý đối với những người xung quanh.
(2)鏡がなければ自分がどんなふうに見えるのかわからないように、他者が存在しなければ、自分の言動を客観的にみることはできない。
Cũng giống như nếu không có gương thì ta không thể biết mình trông như thế nào, nếu không có người khác tồn tại thì ta cũng không thể nhìn nhận lời nói và hành động của bản thân một cách khách quan được.
(4)政治家の言動は社会に大きな影響を与える。
Lời nói và hành động của các chính trị gia có ảnh hưởng rất lớn đến xã hội.
(5)彼の言動には一貫性がなく、周囲を困惑させている。
Lời nói và hành động của anh ấy thiếu nhất quán, khiến những người xung quanh bối rối.
(6)上司の何気ない言動に傷つく社員も少なくない。
Không ít nhân viên bị tổn thương bởi những lời nói và hành động vô tình của cấp trên.
(7)公人として、不適切な言動は慎むべきだ。
Với tư cách là người của công chúng, cần tránh những lời nói và hành động không phù hợp.