喪失
そうしつ - 「TANG THẤT」 --- ◆ Sự mất; sự thiệt hại
英語定義:failure; loss; losing; depletion
日本語定義:うしなうこと。多く抽象的な事柄についていう。「資格を喪失する」「権威喪失」「記憶喪失」
類語
無くす(なくす) 失う(うしなう) 落とす(おとす)
例文:
()たとえば、記憶喪失になって、自分の名前や過去を忘れた人でも、車の運転は覚ていることがある。
Ví dụ người mất trí nhớ quên tên và quá khứ của mình nhưng vẫn nhớ lái xe.
(1)一回失敗した彼は自分にまったく自信を喪失した。
Sau một lần thất bại, anh mất hết niềm tin vào bản thân.
(2)彼は働く意志を喪失してしまった。
Anh ấy đã mất đi ý chí làm việc.
Ví dụ người mất trí nhớ quên tên và quá khứ của mình nhưng vẫn nhớ lái xe.
(1)一回失敗した彼は自分にまったく自信を喪失した。
Sau một lần thất bại, anh mất hết niềm tin vào bản thân.
(2)彼は働く意志を喪失してしまった。
Anh ấy đã mất đi ý chí làm việc.