占領
せんりょう - CHIÊM LĨNH --- ◆ Sự bắt giữ; sự đoạt được◆ Sự chiếm giữ; sự chiếm đóng◆ Sự cư ngụ◆ Sự sở hữu
英語定義:occupation capture possession
日本語定義:1 一定の場所を独り占めすること。「四人分の座席を一人で占領する」
2 他国の領土を武力によって自国の支配下に置くこと。「敵国の首都を占領する」「占領軍」
類語
占める(しめる) 占有(せんゆう) 占拠(せんきょ)
例文:
()しかし、成長期の子どもの時間は、九歳の一年と十歳の一年とではまるでちがう、かけがえのないものであって、その貴重な時間が、一人の作家の一つの世界に長期にわたって占領されてしまうというのは、たとえそのシリーズの内容がそう悪くなくても、明らかに問題です。
Nhưng thời gian trẻ đang lớn, một năm 9 tuổi và 10 tuổi hoàn toàn khác, quý giá không gì thay thế, việc thời gian đó bị một thế giới của một nhà văn chiếm lâu dài dù nội dung series không xấu cũng rõ ràng là vấn đề.
Nhưng thời gian trẻ đang lớn, một năm 9 tuổi và 10 tuổi hoàn toàn khác, quý giá không gì thay thế, việc thời gian đó bị một thế giới của một nhà văn chiếm lâu dài dù nội dung series không xấu cũng rõ ràng là vấn đề.
テスト問題: