愛護
あいご - 「ÁI HỘ」 --- ◆ Sự bảo vệ; sự chăm sóc cẩn thận, nhẹ nhàng
英語定義:protection
日本語定義:1 かわいがって庇護すること。「動物愛護」
2 《「愛護の若」の役に用いたところから》歌舞伎の稚児 (ちご) 用のかつらの一。
類語
愛玩(あいがん)
例文:
()そういうなかで、子どもの愛護、婦 人の政治参加、もろもろの差別の撤廃などの政策に取り組んできた。
Trong bối cảnh đó đã nỗ lực chính sách bảo vệ trẻ em, phụ nữ tham gia chính trị, xóa bỏ mọi phân biệt đối xử…
Trong bối cảnh đó đã nỗ lực chính sách bảo vệ trẻ em, phụ nữ tham gia chính trị, xóa bỏ mọi phân biệt đối xử…
テスト問題: