改定
かいてい - 「CẢI ĐỊNH」 --- ◆ Cải cách
英語定義:revision; reform
日本語定義:法律・制度など以前のものを改めて新しく定めること。「条約を改定する」「運賃改定」
類語
変更(へんこう) 改正(かいせい)
例文:
(1)しかし、原材料のさらなる価格高騰が続き、現在の出荷価格の維持が不可能であると判断し、本年9月1日より、一般車両用タイヤを含むすべてのタイヤの出荷価格を改定することと致しました。
Nhưng giá nguyên liệu tiếp tục tăng cao, phán đoán không thể duy trì giá xuất hiện tại, từ 1/9 năm nay quyết định điều chỉnh giá xuất tất cả lốp kể cả lốp xe thông thường.
(2)常用漢字表が改定され、これまでの千九百四十五字から二千百三十六字になった。
Bảng chữ Hán thường dùng được sửa đổi, từ 1945 chữ thành 2136 chữ.
(3)来月から運賃が改定されることになった
Từ tháng sau cước phí sẽ được điều chỉnh.
(4)物価上昇による運賃改定で、バスも電車ものきなみ値上がりした。
Do điều chỉnh cước phí vì giá cả tăng, cả xe buýt và tàu đều tăng giá đồng loạt.
Nhưng giá nguyên liệu tiếp tục tăng cao, phán đoán không thể duy trì giá xuất hiện tại, từ 1/9 năm nay quyết định điều chỉnh giá xuất tất cả lốp kể cả lốp xe thông thường.
(2)常用漢字表が改定され、これまでの千九百四十五字から二千百三十六字になった。
Bảng chữ Hán thường dùng được sửa đổi, từ 1945 chữ thành 2136 chữ.
(3)来月から運賃が改定されることになった
Từ tháng sau cước phí sẽ được điều chỉnh.
(4)物価上昇による運賃改定で、バスも電車ものきなみ値上がりした。
Do điều chỉnh cước phí vì giá cả tăng, cả xe buýt và tàu đều tăng giá đồng loạt.
テスト問題:
N2 やってみよう
改定
a. この辞書は今回<u>改定</u>されるそうだ
b. 来月から運賃が<u>改定</u>されることになった
c. 今度の臨時国会で心移民法を<u>改定</u>すべきだ
d. 憲法の<u>改定</u>をめぐって野党ばかりか与党も反対だそうだ
a. この辞書は今回<u>改定</u>されるそうだ
b. 来月から運賃が<u>改定</u>されることになった
c. 今度の臨時国会で心移民法を<u>改定</u>すべきだ
d. 憲法の<u>改定</u>をめぐって野党ばかりか与党も反対だそうだ