介護
かいご - 「GIỚI HỘ」 --- ◆ Sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng
英語定義:care; nursing
日本語定義:[名](スル)病人などを介抱し看護すること。「寝たきりの母を介護する」
例文:
(1)お年寄りの介護をする。
Chăm sóc người già.
()年を取った両親の介護をする。
Chăm sóc cha mẹ đã già.
()遠くにいるのを、介護や手伝いを避ける方便(注2)にしているのだ。
(2)介護制度の整備が遅れているという事実は否めないだろう。
Không thể phủ nhận thực tế việc xây dựng chế độ chăm sóc bị chậm.
(3)彼⼥は⽼⽗の介護に疲れはててしまった。
Cô ấy đã mệt mỏi vì chăm sóc ông nội.
(4)この介護施設は、市の委託を受けて運営さております。
Cơ sở chăm sóc (người già) này được vận hành theo sự ủy thác của thành phố.
Chăm sóc người già.
()年を取った両親の介護をする。
Chăm sóc cha mẹ đã già.
()遠くにいるのを、介護や手伝いを避ける方便(注2)にしているのだ。
(2)介護制度の整備が遅れているという事実は否めないだろう。
Không thể phủ nhận thực tế việc xây dựng chế độ chăm sóc bị chậm.
(3)彼⼥は⽼⽗の介護に疲れはててしまった。
Cô ấy đã mệt mỏi vì chăm sóc ông nội.
(4)この介護施設は、市の委託を受けて運営さております。
Cơ sở chăm sóc (người già) này được vận hành theo sự ủy thác của thành phố.