形態
けいたい - 「HÌNH THÁI」 --- ◆ Hình dạng◆ Hình thái; hình thức; dạng; loại hình
英語定義:morphology; form; gestalt; shape; configuration; forma
日本語定義:1 生物や機構などの組織体を外から見たかたちやありさま。形体。「政治形態」
例文:
()車輪が、前後にニつ並んでいるのが自転車の基本的な形態です。
Hình thái cơ bản của xe đạp là hai bánh xếp trước sau.
(1)また、食物の水分は形態保持(注)だけではなく、その食物の味覚の保持にも役立っているわけで、日時がかなり経過して水分が減少した食物がまずくなってしまった経験があるでしょう。
Ngoài ra nước trong thức ăn không chỉ giữ hình dạng mà còn giúp giữ vị giác, chắc bạn từng trải nghiệm thức ăn để lâu nước giảm thì trở nên dở.
Hình thái cơ bản của xe đạp là hai bánh xếp trước sau.
(1)また、食物の水分は形態保持(注)だけではなく、その食物の味覚の保持にも役立っているわけで、日時がかなり経過して水分が減少した食物がまずくなってしまった経験があるでしょう。
Ngoài ra nước trong thức ăn không chỉ giữ hình dạng mà còn giúp giữ vị giác, chắc bạn từng trải nghiệm thức ăn để lâu nước giảm thì trở nên dở.