形式
けいしき - 「HÌNH THỨC」 --- ◆ Hình thức; cách thức; phương thức; kiểu◆ Phách◆ Thể cách◆ Thức
英語定義:form; format; type
日本語定義:1 物事が存在するときに表に現れている形。外形。⇔実質。
2 物事を行うときの一定のやり方。事務上の手続き、儀礼的な交際などについていう。「形式にのっとる」「形式を踏む」
3 形だけで実質の伴わないこと。おざなり。「形式だけのあいさつ」「形式にとらわれる」
4 芸術作品で主題・思想を表すために、作品を構成する諸要素を配置・配合する一定の手法。
5 哲学で、事物や事象の成立・発現のしかたやその構造、またそれらの関係などを抽象したもの。⇔内容。
例文:
(1)ベトナム語で手紙を書きたいが、形式が分からない。
Tôi muốn viết thư bằng tiếng Việt nhưng không biết hình thức/cách trình bày như thế nào.
(2)子供が読んでいる童話の本も、絵が描かれた小説やエッセイの本も、漫画を応用した形式をもとに作られている。
Cả những cuốn truyện cổ tích trẻ em đọc lẫn những cuốn tiểu thuyết hay tản văn có minh họa đều được xây dựng dựa trên hình thức được phát triển từ truyện tranh.
(3)そのうえで、形式的な表現や文を使わずに自分の言葉で書けば、思いが相手の心にまっすぐ届く。
Hơn nữa, nếu viết bằng chính lời lẽ của mình thay vì dùng những câu từ mang tính khuôn mẫu, hình thức, thì tình cảm và suy nghĩ của bạn sẽ được truyền thẳng đến trái tim người nhận.
(4)大食堂という乱雑な形式では、それにこたえることは不可能だったのだ。
Với hình thức hỗn tạp và đông đúc như một nhà ăn tập thể lớn, việc đáp ứng được yêu cầu đó là điều không thể.
(5)応募書類には決められた形式があるため、提出前に記入漏れがないか十分に確認する必要がある。
Vì hồ sơ ứng tuyển có mẫu và thể thức quy định sẵn nên cần kiểm tra kỹ xem có thiếu sót gì trước khi nộp hay không.
(6)会議は毎年同じ形式で行われてきたが、今年からは参加者同士の議論を重視する方式に変更された。
Cuộc họp đã được tổ chức theo cùng một hình thức suốt nhiều năm, nhưng từ năm nay đã chuyển sang phương thức chú trọng thảo luận giữa những người tham gia.
(7)彼の説明は内容自体は優れていたものの、形式にこだわりすぎて聞き手には少し堅苦しく感じられた。
Phần trình bày của anh ấy có nội dung rất tốt, nhưng vì quá chú trọng hình thức nên người nghe cảm thấy hơi cứng nhắc.
(8)この作品は漫画を応用した形式を取り入れることで、難しいテーマを分かりやすく伝えることに成功している。
Tác phẩm này đã thành công trong việc truyền tải một chủ đề khó hiểu một cách dễ tiếp cận nhờ áp dụng hình thức được phát triển từ truyện tranh.
Tôi muốn viết thư bằng tiếng Việt nhưng không biết hình thức/cách trình bày như thế nào.
(2)子供が読んでいる童話の本も、絵が描かれた小説やエッセイの本も、漫画を応用した形式をもとに作られている。
Cả những cuốn truyện cổ tích trẻ em đọc lẫn những cuốn tiểu thuyết hay tản văn có minh họa đều được xây dựng dựa trên hình thức được phát triển từ truyện tranh.
(3)そのうえで、形式的な表現や文を使わずに自分の言葉で書けば、思いが相手の心にまっすぐ届く。
Hơn nữa, nếu viết bằng chính lời lẽ của mình thay vì dùng những câu từ mang tính khuôn mẫu, hình thức, thì tình cảm và suy nghĩ của bạn sẽ được truyền thẳng đến trái tim người nhận.
(4)大食堂という乱雑な形式では、それにこたえることは不可能だったのだ。
Với hình thức hỗn tạp và đông đúc như một nhà ăn tập thể lớn, việc đáp ứng được yêu cầu đó là điều không thể.
(5)応募書類には決められた形式があるため、提出前に記入漏れがないか十分に確認する必要がある。
Vì hồ sơ ứng tuyển có mẫu và thể thức quy định sẵn nên cần kiểm tra kỹ xem có thiếu sót gì trước khi nộp hay không.
(6)会議は毎年同じ形式で行われてきたが、今年からは参加者同士の議論を重視する方式に変更された。
Cuộc họp đã được tổ chức theo cùng một hình thức suốt nhiều năm, nhưng từ năm nay đã chuyển sang phương thức chú trọng thảo luận giữa những người tham gia.
(7)彼の説明は内容自体は優れていたものの、形式にこだわりすぎて聞き手には少し堅苦しく感じられた。
Phần trình bày của anh ấy có nội dung rất tốt, nhưng vì quá chú trọng hình thức nên người nghe cảm thấy hơi cứng nhắc.
(8)この作品は漫画を応用した形式を取り入れることで、難しいテーマを分かりやすく伝えることに成功している。
Tác phẩm này đã thành công trong việc truyền tải một chủ đề khó hiểu một cách dễ tiếp cận nhờ áp dụng hình thức được phát triển từ truyện tranh.
テスト問題: