形成
けいせい - HÌNH THÀNH --- ◆ Sự hình thành; sự tạo hình
英語定義:genesis; plasty; plastic; build‐up; integration; formation
日本語定義:一つのまとまったものに作り上げること。形づくること。「人格を形成する」
例文:
(1)このホルモンを増加させる食べ物は牛乳、豆腐、豆であり、適当な量の日光を浴びるだけでも人体がセロトニンを形成することに役立つ。
Thức ăn tăng hormone này là sữa, đậu phụ, đậu, chỉ tắm nắng vừa phải cũng giúp cơ thể tạo serotonin.
(2)生まれてきたばかりの赤ちゃんの脳が、情報の伝導路を形成するのに、きっかけになるものがあります。
Não em bé mới sinh có thứ trở thành khởi đầu để hình thành đường dẫn thông tin.
(3)こうした宣伝の場面において音楽産業が力を注ぐのは「事実」ではなく「買い手にそう思わせること」、つまり「認識の形成」である。
Trong những tình huống quảng cáo như vậy, ngành công nghiệp âm nhạc không tập trung vào “sự thật” mà vào việc “làm cho người mua nghĩ như vậy”, nói cách khác là “hình thành nhận thức”.
(4)社会を形成するという点に着目しても、原始的なレベルではサルの集団とほとんど差異がありません。
(5)言語がばらばらだからこそ、世界にはあんなにも個性にあふれた多彩な文化が形成されてきたのではないか。
Thức ăn tăng hormone này là sữa, đậu phụ, đậu, chỉ tắm nắng vừa phải cũng giúp cơ thể tạo serotonin.
(2)生まれてきたばかりの赤ちゃんの脳が、情報の伝導路を形成するのに、きっかけになるものがあります。
Não em bé mới sinh có thứ trở thành khởi đầu để hình thành đường dẫn thông tin.
(3)こうした宣伝の場面において音楽産業が力を注ぐのは「事実」ではなく「買い手にそう思わせること」、つまり「認識の形成」である。
Trong những tình huống quảng cáo như vậy, ngành công nghiệp âm nhạc không tập trung vào “sự thật” mà vào việc “làm cho người mua nghĩ như vậy”, nói cách khác là “hình thành nhận thức”.
(4)社会を形成するという点に着目しても、原始的なレベルではサルの集団とほとんど差異がありません。
(5)言語がばらばらだからこそ、世界にはあんなにも個性にあふれた多彩な文化が形成されてきたのではないか。