外見
がいけん - 「NGOẠI KIẾN」 --- ◆ Bề ngoài◆ Bộ diện◆ Cung cách◆ Diện mạo 外側からの見ため ポイント: 中身、内面
英語定義:appearance; faces
日本語定義:1 外側から見たようす。外観。うわべ。そとみ。「外見をつくろう」
2 他人に見せること。また、他人に見られること。「外見をはばかる」
「コノ経ヲ―アルナ」〈日葡〉
類語
見かけ(みかけ) 見た目(みため)
例文:
()しかし、外見に対しコンプレックスが強い人の場合は整形手術を通し、精神的なダメージに対する治療になる。
Nhưng với người mặc cảm mạnh về ngoại hình thì qua phẫu thuật thẩm mỹ trở thành điều trị tổn thương tinh thần.
(1)外見に反映するまで中身を磨くことは大変で時間がかかります。
Mài giũa bên trong đến mức phản ánh ra ngoại hình rất vất vả và tốn thời gian.
(2)人を外見で判断するのはよくないことだ。
Phán đoán người từ ngoại hình là không tốt.
(3)内心は焦っていたが、外見は落ち着いて見えるように 努めた。
Trong lòng nóng ruột nhưng cố gắng trông bình tĩnh bên ngoài.
(4)・人を判断するときは外見よりも中身が大切だ。
Khi đánh giá một người, điều quan trọng hơn là giá trị con người bên trong chứ không phải vẻ ngoài.
(5)・この商品は外見は微妙だけど、超うまい。
Sản phẩm này có vẻ ngoài không quá đặc biệt nhưng cực kỳ ngon.
Nhưng với người mặc cảm mạnh về ngoại hình thì qua phẫu thuật thẩm mỹ trở thành điều trị tổn thương tinh thần.
(1)外見に反映するまで中身を磨くことは大変で時間がかかります。
Mài giũa bên trong đến mức phản ánh ra ngoại hình rất vất vả và tốn thời gian.
(2)人を外見で判断するのはよくないことだ。
Phán đoán người từ ngoại hình là không tốt.
(3)内心は焦っていたが、外見は落ち着いて見えるように 努めた。
Trong lòng nóng ruột nhưng cố gắng trông bình tĩnh bên ngoài.
(4)・人を判断するときは外見よりも中身が大切だ。
Khi đánh giá một người, điều quan trọng hơn là giá trị con người bên trong chứ không phải vẻ ngoài.
(5)・この商品は外見は微妙だけど、超うまい。
Sản phẩm này có vẻ ngoài không quá đặc biệt nhưng cực kỳ ngon.