徒歩
とほ - ĐỒ BỘ --- Sự đi bộ
英語定義:walking
日本語定義:乗り物に乗らないで歩いて行くこと。「徒歩で一〇分の距離」「徒歩旅行」
例文:
(1)駅から徒歩十分以内近くて便利な所で貸家を捜したい。
(2)駅からうちまで、徒歩10分です。
Từ nhà ga đến nhà đi bộ mất 10 phút.
(3)会社に徒歩で通っている。
Tôi đi bộ đến công ty.
()ここから徒歩で5分くらいで着きます。
Từ đây đi bộ khoảng 5 phút là đến.
(2)駅からうちまで、徒歩10分です。
Từ nhà ga đến nhà đi bộ mất 10 phút.
(3)会社に徒歩で通っている。
Tôi đi bộ đến công ty.
()ここから徒歩で5分くらいで着きます。
Từ đây đi bộ khoảng 5 phút là đến.