教習
きょうしゅう - 「GIÁO TẬP」 --- ◆ Sự huấn luyện; sự chỉ dẫn
英語定義:training; learning
日本語定義:特別な知識・技術などを教えて習得させること。
例文:
()オートバイの免許を取るための教習に「一本橋」というのがある。長さ十数メートル、幅三十センチくらいの構の上を、バランスを失って踏みはずすことなく渡りきらなければならない。
Trong khóa học lấy bằng xe máy có bài “cầu một nhịp”. Phải đi hết trên thanh dài hơn mười mét, rộng khoảng 30 cm mà không mất thăng bằng bước hụt.
Trong khóa học lấy bằng xe máy có bài “cầu một nhịp”. Phải đi hết trên thanh dài hơn mười mét, rộng khoảng 30 cm mà không mất thăng bằng bước hụt.