対戦
たいせん - ĐỐI CHIẾN --- ◆ Sự cạnh tranh, sự tranh giành, cuộc thi; ((thể dục, thể thao)) cuộc thi đấu, đọ sức
英語定義:fight
日本語定義:相対して戦うこと。競技などで相手となって戦うこと。「横綱と対戦する」「対戦成績を五分にする」
例文:
(1)今度の対戦相手はかなり手強い。
Đối thủ trong trận đấu sắp tới là một người rất đáng gờm.
(2)今、日本では電子機器を使って対戦をする「e(エレクトロニック)スポーツ」をスポーツと認めるかということが、議論されています。
Hiện nay tại Nhật Bản, đang có nhiều cuộc tranh luận về việc liệu eSports – hình thức thi đấu đối kháng bằng các thiết bị điện tử – có nên được công nhận là một môn thể thao hay không.
(3)この三つのコンテンツを徹底的に味わい尽くしたうえで、コンピューター対コンピューターの対戦が一番面白いと思えば、人間の強さに魅力を感じなくなっても仕方がないとは思います。
Sau khi đã trải nghiệm và thưởng thức trọn vẹn ba loại nội dung này, nếu ai đó cảm thấy các trận đấu giữa máy tính với máy tính là thú vị nhất thì việc họ không còn thấy sức mạnh của con người hấp dẫn nữa cũng là điều khó tránh khỏi.
(4)もちろん、何年の誰との将棋について語らなければならないということがあれば、記憶の糸 口さえ見つかれば、いつか対戦したそのとき手順(注2)をスラスラと 思い出すことができる。
Dĩ nhiên, nếu cần phải kể lại một ván cờ tướng Nhật đã chơi với ai vào năm nào đó, thì chỉ cần tìm được một đầu mối trong ký ức, tôi vẫn có thể nhớ lại một cách trôi chảy các nước đi của ván đấu khi ấy.
Đối thủ trong trận đấu sắp tới là một người rất đáng gờm.
(2)今、日本では電子機器を使って対戦をする「e(エレクトロニック)スポーツ」をスポーツと認めるかということが、議論されています。
Hiện nay tại Nhật Bản, đang có nhiều cuộc tranh luận về việc liệu eSports – hình thức thi đấu đối kháng bằng các thiết bị điện tử – có nên được công nhận là một môn thể thao hay không.
(3)この三つのコンテンツを徹底的に味わい尽くしたうえで、コンピューター対コンピューターの対戦が一番面白いと思えば、人間の強さに魅力を感じなくなっても仕方がないとは思います。
Sau khi đã trải nghiệm và thưởng thức trọn vẹn ba loại nội dung này, nếu ai đó cảm thấy các trận đấu giữa máy tính với máy tính là thú vị nhất thì việc họ không còn thấy sức mạnh của con người hấp dẫn nữa cũng là điều khó tránh khỏi.
(4)もちろん、何年の誰との将棋について語らなければならないということがあれば、記憶の糸 口さえ見つかれば、いつか対戦したそのとき手順(注2)をスラスラと 思い出すことができる。
Dĩ nhiên, nếu cần phải kể lại một ván cờ tướng Nhật đã chơi với ai vào năm nào đó, thì chỉ cần tìm được một đầu mối trong ký ức, tôi vẫn có thể nhớ lại một cách trôi chảy các nước đi của ván đấu khi ấy.