異議
いぎ - 「DỊ NGHỊ」 --- ◆ Phản đối; khiếu nại; bất bình; kháng nghị ý kiến phản đối, sự phản đối, sự không đồng ý đối với quyết định, ý kiến, phán quyết, kế hoạch...
英語定義:〈抗議〉 an objection; a protest〈不賛成〉 【形式ばった表現】 dissent
日本語定義:1 一つの意見に対して、反対または不服であるという意見。異論。異義。「異議を唱える」
2 法律用語。
㋐法律上の効果を生じさせないために、相手の行為に対して反対・不服の意思を表示すること。
㋑裁判所その他の国家機関の処分に対する不服の意思表示。
類語
異論(いろん) 異存(いぞん)
例文:
(3)監督は審判の判定に異議を唱えた。
Huấn luyện viên đã phản đối quyết định của trọng tài.
(2)計画案について会議で異議がなかったので、そのまま実施することになった。
Vì trong cuộc họp không có ai phản đối phương án kế hoạch đó nên đã quyết định triển khai nguyên như vậy.
(4)この提案には賛成できない点が多く、私は異議を唱えた。
Đề xuất này có nhiều điểm tôi không thể tán thành nên tôi đã lên tiếng phản đối.
(5)判決の内容に納得できず、弁護士を通じて異議を申し立てた。
Không đồng ý với nội dung phán quyết nên tôi đã thông qua luật sư để nộp đơn phản đối.
(6)会議では誰からも異議が出なかったため、その案は満場一致で可決された。
Vì không ai phản đối trong cuộc họp nên phương án đó đã được thông qua nhất trí.
(7)上司の判断に異議があるなら、感情的にならず根拠を示して説明すべきだ。
Nếu có ý kiến phản đối đối với quyết định của cấp trên thì nên bình tĩnh trình bày căn cứ của mình.
Huấn luyện viên đã phản đối quyết định của trọng tài.
(2)計画案について会議で異議がなかったので、そのまま実施することになった。
Vì trong cuộc họp không có ai phản đối phương án kế hoạch đó nên đã quyết định triển khai nguyên như vậy.
(4)この提案には賛成できない点が多く、私は異議を唱えた。
Đề xuất này có nhiều điểm tôi không thể tán thành nên tôi đã lên tiếng phản đối.
(5)判決の内容に納得できず、弁護士を通じて異議を申し立てた。
Không đồng ý với nội dung phán quyết nên tôi đã thông qua luật sư để nộp đơn phản đối.
(6)会議では誰からも異議が出なかったため、その案は満場一致で可決された。
Vì không ai phản đối trong cuộc họp nên phương án đó đã được thông qua nhất trí.
(7)上司の判断に異議があるなら、感情的にならず根拠を示して説明すべきだ。
Nếu có ý kiến phản đối đối với quyết định của cấp trên thì nên bình tĩnh trình bày căn cứ của mình.
テスト問題:
N1 やってみよう
異議
a. 今日の会議では結論が出なかったため、<u>異議</u>が行われることになった。
b. 社長は計画に賛成しているが、副社長は反対していて、二人は<u>異議</u>を持っている。
c. 昨日は営業方針、今日は経費の問題というように毎日課長と<u>異議</u>を話し合った。
d. 計画案について会議で<u>異議</u>がなかったので、そのまま実施することになった。
a. 今日の会議では結論が出なかったため、<u>異議</u>が行われることになった。
b. 社長は計画に賛成しているが、副社長は反対していて、二人は<u>異議</u>を持っている。
c. 昨日は営業方針、今日は経費の問題というように毎日課長と<u>異議</u>を話し合った。
d. 計画案について会議で<u>異議</u>がなかったので、そのまま実施することになった。
N1 やってみよう
異議
a. 田中選手は不公平な審判に対して<u>異議</u>した。
b. 彼女の説に<u>異議</u>を唱えた。
c. 皆で原発について<u>異議</u>を戦わせた。
d. 彼は税金を上げることに<u>異議</u>だった。
a. 田中選手は不公平な審判に対して<u>異議</u>した。
b. 彼女の説に<u>異議</u>を唱えた。
c. 皆で原発について<u>異議</u>を戦わせた。
d. 彼は税金を上げることに<u>異議</u>だった。