取り締まる
とりしまる - THỦ ĐẾ --- Giám đốc; quản lí; quản chế Kiểm soát, giám sát và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật, quy định hoặc kỷ luật. 問題がないように監視する。 Giám sát để không xảy ra vấn đề gì. 警察が___ Cảnh sát giám sát. 合:代表取締役=CEO:Giám đốc điều hành. *「社長」の意味:Nghĩa là giám đốc. 名:取り締まり:Sự giám sát, sự quản lý. VD:取り締まりを強化する。Tăng cường giám sát.
英語定義:crack down、clamp down、control、master、keep in line、manipulate、control、supervise、superintend、manage
日本語定義:不正や不法が行われないように監視する。管理・監督する。「違法行為を―・る」
例文:
(1)スピード違反を取り締まる。
Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm tốc độ.
(2)この道路は警察の取り締まりが厳しくなっている。
Cảnh sát quản chế con đường này nghiêm ngặt hơn.
(4)ただ、道路交通法違反をしていても、自動車ほど警察から取り締まられないこと、歩行者のマナー違反に比べ、加害者として致命的な事故を引き起こしかねないために、より見られる目が厳しいということにすぎない。
Tuy nhiên, điều đó chỉ có nghĩa là dù cùng vi phạm Luật Giao thông đường bộ thì xe đạp cũng không bị cảnh sát kiểm tra, xử phạt nghiêm như ô tô; đồng thời, so với các hành vi thiếu ý thức của người đi bộ, xe đạp có nguy cơ trở thành bên gây ra những tai nạn chết người, nên cũng bị xã hội nhìn nhận và giám sát khắt khe hơn mà thôi.
(3)近年、警察は飲酒運転をいっそう厳しく取り締まるようになった。
Trong những năm gần đây, cảnh sát đã bắt đầu quản chế trấn át tình trạng lái xe say rượu thậm chí còn nghiêm khắc hơn.
Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm tốc độ.
(2)この道路は警察の取り締まりが厳しくなっている。
Cảnh sát quản chế con đường này nghiêm ngặt hơn.
(4)ただ、道路交通法違反をしていても、自動車ほど警察から取り締まられないこと、歩行者のマナー違反に比べ、加害者として致命的な事故を引き起こしかねないために、より見られる目が厳しいということにすぎない。
Tuy nhiên, điều đó chỉ có nghĩa là dù cùng vi phạm Luật Giao thông đường bộ thì xe đạp cũng không bị cảnh sát kiểm tra, xử phạt nghiêm như ô tô; đồng thời, so với các hành vi thiếu ý thức của người đi bộ, xe đạp có nguy cơ trở thành bên gây ra những tai nạn chết người, nên cũng bị xã hội nhìn nhận và giám sát khắt khe hơn mà thôi.
(3)近年、警察は飲酒運転をいっそう厳しく取り締まるようになった。
Trong những năm gần đây, cảnh sát đã bắt đầu quản chế trấn át tình trạng lái xe say rượu thậm chí còn nghiêm khắc hơn.
テスト問題: