勘定
かんじょう - 「KHÁM ĐỊNH」 --- ◆sự lập tài khoản; tài khoản (kế toán); khoản; thanh toán; tính toán; tính tiền Tính toán, tính sổ, hạch toán (phổ biến nhất)
英語定義:calculation; counting; account
日本語定義:1 物の数量、または金銭を数えること。「売上金の―が合わない」「人員を―する」
2 代金を支払うこと。また、その代金。「―を済まして店を出る」
3 他から受ける作用や、先々生じるかもしれない事態などを、あらかじめ見積もっておくこと。「列車の待ち時間を―に入れて行動する」
4 いろいろ考え合わせて出た結論。「うまくいけばみんなが得をする―だ」
5 簿記で、資産・負債・資本の増減、収益・費用の発生を記録・計算するために設ける形式。
類語
計算(けいさん)算定(さんてい)算出(さんしゅつ
例文:
(1)製造業様を想定した勘定コードを設定しており、販売/生産/購買などのロジスティクス業務のみならず、会計業務にも対応しております。
Hệ thống được thiết lập sẵn các mã tài khoản kế toán dành cho doanh nghiệp sản xuất, không chỉ hỗ trợ các nghiệp vụ logistics như bán hàng, sản xuất, mua hàng mà còn đáp ứng cả các nghiệp vụ kế toán.
(2)いくら計算しても、勘定が合わない。
Tính đi tính lại thế nào cũng không khớp số liệu.
(3)まとめて助数詞と呼ぶそうだが、ものを勘定する言葉は奥深い。
Dường như gọi chung là đơn vị đếm nhưng từ dùng để đếm thì lại có ý nghĩa sâu sắc.
(4)決算作業の途中で売掛金の勘定が合わないことが判明し、経理部は過去数か月分の取引記録を確認することになった。
Trong quá trình lập báo cáo quyết toán, người ta phát hiện số liệu của tài khoản phải thu không khớp nên phòng kế toán phải kiểm tra lại các giao dịch của nhiều tháng trước.
(5)新しいERPシステムでは、販売や購買のデータが自動的に会計へ連携されるため、勘定処理にかかる手間を大幅に削減できる。
Trong hệ thống ERP mới, dữ liệu bán hàng và mua hàng được tự động liên kết với kế toán nên có thể giảm đáng kể công sức cho việc hạch toán.
(6)食事が終わったあと、取引先の担当者が先にお勘定を済ませてしまい、こちらはお礼を言うしかなかった。
Sau khi bữa ăn kết thúc, phía đối tác đã thanh toán trước nên chúng tôi chỉ còn cách cảm ơn họ.
(7)彼は損得勘定ばかりで行動するため、短期的には利益を得られても、周囲からの信頼を失いがちだ。
Vì anh ta luôn hành động dựa trên việc tính toán được mất nên dù có thể thu được lợi ích trong ngắn hạn, anh ta lại dễ đánh mất sự tin tưởng của những người xung quanh.
Hệ thống được thiết lập sẵn các mã tài khoản kế toán dành cho doanh nghiệp sản xuất, không chỉ hỗ trợ các nghiệp vụ logistics như bán hàng, sản xuất, mua hàng mà còn đáp ứng cả các nghiệp vụ kế toán.
(2)いくら計算しても、勘定が合わない。
Tính đi tính lại thế nào cũng không khớp số liệu.
(3)まとめて助数詞と呼ぶそうだが、ものを勘定する言葉は奥深い。
Dường như gọi chung là đơn vị đếm nhưng từ dùng để đếm thì lại có ý nghĩa sâu sắc.
(4)決算作業の途中で売掛金の勘定が合わないことが判明し、経理部は過去数か月分の取引記録を確認することになった。
Trong quá trình lập báo cáo quyết toán, người ta phát hiện số liệu của tài khoản phải thu không khớp nên phòng kế toán phải kiểm tra lại các giao dịch của nhiều tháng trước.
(5)新しいERPシステムでは、販売や購買のデータが自動的に会計へ連携されるため、勘定処理にかかる手間を大幅に削減できる。
Trong hệ thống ERP mới, dữ liệu bán hàng và mua hàng được tự động liên kết với kế toán nên có thể giảm đáng kể công sức cho việc hạch toán.
(6)食事が終わったあと、取引先の担当者が先にお勘定を済ませてしまい、こちらはお礼を言うしかなかった。
Sau khi bữa ăn kết thúc, phía đối tác đã thanh toán trước nên chúng tôi chỉ còn cách cảm ơn họ.
(7)彼は損得勘定ばかりで行動するため、短期的には利益を得られても、周囲からの信頼を失いがちだ。
Vì anh ta luôn hành động dựa trên việc tính toán được mất nên dù có thể thu được lợi ích trong ngắn hạn, anh ta lại dễ đánh mất sự tin tưởng của những người xung quanh.