精算
せいさん - TINH TOÁN --- ◆ Sự cân bằng các tài khoản◆ Sự tính toán chính xác :細かく正確に計算すること。 Việc tính toán cụ thể chi tiết. 経費:Chi phí.
英語定義:fare adjustment; payoff
日本語定義:[名](スル)金額などをこまかく計算すること。特に、料金などの過不足を計算しなおすこと。「乗り越し運賃を精算する」「精算所」
例文:
(1)切符の精算をする。
Thanh toán vé.
()出張経費精算書類の12月の受付は月末ではなく25日(金)までとなります。
Việc tiếp nhận hồ sơ thanh toán chi phí công tác tháng 12 không phải cuối tháng mà đến ngày 25 (Thứ Sáu).
()たとえば、私は出張をした時のビール代やおつまみ代も、本人が必要経費だと思ったら理由を説明させてきちんと精算させればいいと思う。
Ví dụ, tiền bia và đồ nhắm khi đi công tác, nếu bản thân nghĩ là chi phí cần thiết thì hãy để giải thích lý do rồi thanh toán đàng hoàng.
(2)3 月分交通費精算書
Bảng liệt kê chi phí đi lại của 3 tháng.
Thanh toán vé.
()出張経費精算書類の12月の受付は月末ではなく25日(金)までとなります。
Việc tiếp nhận hồ sơ thanh toán chi phí công tác tháng 12 không phải cuối tháng mà đến ngày 25 (Thứ Sáu).
()たとえば、私は出張をした時のビール代やおつまみ代も、本人が必要経費だと思ったら理由を説明させてきちんと精算させればいいと思う。
Ví dụ, tiền bia và đồ nhắm khi đi công tác, nếu bản thân nghĩ là chi phí cần thiết thì hãy để giải thích lý do rồi thanh toán đàng hoàng.
(2)3 月分交通費精算書
Bảng liệt kê chi phí đi lại của 3 tháng.