防災
ぼうさい - 「PHÒNG TAI」 --- ◆ Sự phòng chống thiên tai
英語定義:disaster prevention; prevention of disaster
日本語定義:台風・地震・火事などの災害を防ぐこと。「防災訓練」
例文:
()この辺りは住宅が密集しており、防災上の課題を抱えている。
Khu này nhà ở dày đặc, đang mang vấn đề về phòng chống thiên tai.
()「世界ジオパーク」は観光に入を入れれば地域の活性化にもつながりますし、日本の場合は火山の噴火や地震などの被害の跡を保存し、防災教育にも役立てようとしているところも多いです。
“Công viên địa chất thế giới” nếu đưa vào du lịch sẽ kết nối đến kích hoạt vùng, trường hợp Nhật Bản nhiều nơi bảo tồn dấu tích thiệt hại núi lửa, động đất và dùng cho giáo dục phòng chống thiên tai.
Khu này nhà ở dày đặc, đang mang vấn đề về phòng chống thiên tai.
()「世界ジオパーク」は観光に入を入れれば地域の活性化にもつながりますし、日本の場合は火山の噴火や地震などの被害の跡を保存し、防災教育にも役立てようとしているところも多いです。
“Công viên địa chất thế giới” nếu đưa vào du lịch sẽ kết nối đến kích hoạt vùng, trường hợp Nhật Bản nhiều nơi bảo tồn dấu tích thiệt hại núi lửa, động đất và dùng cho giáo dục phòng chống thiên tai.