質素
しっそ - 「CHẤT TỐ」 --- ◆ Giản dị
英語定義:frugally
日本語定義:1 飾りけがないこと。質朴なこと。また、そのさま。「質素な身なり」
2 生活などがぜいたくでなく、つつましくて倹約なこと。また、そのさま。「質素に暮らす」
類語
簡素(かんそ) つましい 地味(じみ) つづまやか
例文:
(5)無駄なものを買わずに、質素な生活を送っている
Anh ấy không mua những thứ không cần thiết và sống một cuộc sống giản dị, tiết kiệm.
(1)無駄なものは買わずに、質素な生活を送っている
Không mua những thứ không cần thiết, sống một cuộc sống giản d
(2)この寺は質素だが、おごそかな雰囲気が感じられる。
Chùa này tuy đơn giản nhưng có bầu không khí trang nghiêm
Anh ấy không mua những thứ không cần thiết và sống một cuộc sống giản dị, tiết kiệm.
(1)無駄なものは買わずに、質素な生活を送っている
Không mua những thứ không cần thiết, sống một cuộc sống giản d
(2)この寺は質素だが、おごそかな雰囲気が感じられる。
Chùa này tuy đơn giản nhưng có bầu không khí trang nghiêm