迷子
まいご - 「MÊ TỬ」 --- ◆ Đứa trẻ bị lạc
英語定義:missing child; lost child
日本語定義:道がわからなくなったり、連れにはぐれたりすること。また、その子供やその人。まよいご。
例文:
(1)(アナウンス)「迷子のお知らせをいたします」
Thông báo tìm trẻ lạc.
(2)東京駅は広くて迷子になりそうだ。
Nhà ga Tokyo rất rộng tưởng chừng như sẽ lạc đấy.
()息子がデパートで迷子になった。
Con trai lạc ở cửa hàng bách hóa.
()夏休みにプールに出かけたら、3歳の息子が迷子になった。
Thông báo tìm trẻ lạc.
(2)東京駅は広くて迷子になりそうだ。
Nhà ga Tokyo rất rộng tưởng chừng như sẽ lạc đấy.
()息子がデパートで迷子になった。
Con trai lạc ở cửa hàng bách hóa.
()夏休みにプールに出かけたら、3歳の息子が迷子になった。