困難
こんなん - KHỐN NAN --- ◆ Khó khăn; vất vả; sự khó khăn; sự vất vả◆ Khốn nạn◆ Truân chuyên .
英語定義:hard、difficult、problematical、elusive、tough、problematic、knotty、baffling、rugged、tough
日本語定義:1 物事をするのが非常にむずかしいこと。また、そのさま。難儀。「困難に立ち向かう」「予期しない困難な問題にぶつかる」
2 苦しみ悩むこと。苦労すること。
「道の上はぬかるみで―した」〈滝井・無限抱擁〉
例文:
(1)彼は多くの困難を乗り越えて、頑張っている。
Anh ấy cố gắng vượt qua nhiều khó khăn.
(2)警察は困難な事件を一つひとつ解決する。
Cảnh sát giải quyết vụ án khó khăn từng chút một.
()彼はどんな困難にも立ち向かう人だ
Anh ấy là người đối mặt với mọi khó khăn.
()天候が悪く、救助活動は困難をきわめた。
Thời tiết xấu, hoạt động cứu hộ gặp khó khăn cực độ.
()彼は今、とても困難な問題にぶつかっている。
Anh ấy hiện đang đụng phải vấn đề rất khó khăn.
()今後少年化や未婚率が上がるとますます墓を守ることが困難になるでしよう。
Từ nay tỷ lệ thanh niên hóa và độc thân tăng thì việc giữ mộ sẽ càng khó khăn hơn.
()こうした選択は、長期的な就職先を見つけることが困難な時代を反映しているといえるだろう。
Lựa chọn như thế có thể nói phản ánh thời đại khó tìm nơi làm việc dài hạn.
Anh ấy cố gắng vượt qua nhiều khó khăn.
(2)警察は困難な事件を一つひとつ解決する。
Cảnh sát giải quyết vụ án khó khăn từng chút một.
()彼はどんな困難にも立ち向かう人だ
Anh ấy là người đối mặt với mọi khó khăn.
()天候が悪く、救助活動は困難をきわめた。
Thời tiết xấu, hoạt động cứu hộ gặp khó khăn cực độ.
()彼は今、とても困難な問題にぶつかっている。
Anh ấy hiện đang đụng phải vấn đề rất khó khăn.
()今後少年化や未婚率が上がるとますます墓を守ることが困難になるでしよう。
Từ nay tỷ lệ thanh niên hóa và độc thân tăng thì việc giữ mộ sẽ càng khó khăn hơn.
()こうした選択は、長期的な就職先を見つけることが困難な時代を反映しているといえるだろう。
Lựa chọn như thế có thể nói phản ánh thời đại khó tìm nơi làm việc dài hạn.
テスト問題:
N2 やってみよう
困難
a. 彼は今、とても<u>困難</u>な問題にぶつかっている。
b. 今度の学期末試験はとても<u>困難</u>だった。
c. 多くの<u>困難</u>を受けて、彼は成長した。
d. 英語を話すのは下手ですが、聞くのは<u>困難</u>じゃありません。
a. 彼は今、とても<u>困難</u>な問題にぶつかっている。
b. 今度の学期末試験はとても<u>困難</u>だった。
c. 多くの<u>困難</u>を受けて、彼は成長した。
d. 英語を話すのは下手ですが、聞くのは<u>困難</u>じゃありません。